Tiếng Anh: a swelling of the lymph nodes
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痤”
Chữ TOẠ (痤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 痤 [TOẠ] → "sưng hạch bạch huyết". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "痤" [cuó — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

sưng hạch bạch huyết
Phồn thể: 痤
Hán Việt: TOẠ
Tiếng Anh: a swelling of the lymph nodes
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “痤”
Chữ TOẠ (痤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “痤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 痤 (U+75E4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sưng hạch bạch huyết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 痤 · 疒 (NẠCH) (12 nét) · Pinyin: cuó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sưng hạch bạch huyết. Chữ TOẠ (痤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TOẠ: sưng hạch bạch huyết.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 痤 (TOẠ): sưng hạch bạch huyết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Toạ (痤): sưng hạch bạch huyết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 痤 (âm đọc TOẠ): sưng hạch bạch huyết.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 痤 (âm chuẩn TOẠ): sưng hạch bạch huyết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TOẠ (痤): sưng hạch bạch huyết.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 痤 [U+75E4 · TOẠ · cuó]: sưng hạch bạch huyết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “痤”