Tiếng Anh: illness, sickness, disease; mushroom; germ, microbe
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “病菌”
Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.
Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 病菌 [BỆNH KHUẨN] gồm 病 (BỆNH) + 菌 (KHUẨN) → nghĩa tiếng Việt: "病 (BỆNH): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm". 🦊
Phát âm "病菌": 病 bìng (thanh 4 (51)) → 菌 jūn (thanh 1 (55)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

病 (BỆNH): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm; 菌 (KHUẨN): nấm
Phồn thể: 病菌
Hán Việt: BỆNH KHUẨN
Tiếng Anh: illness, sickness, disease; mushroom; germ, microbe
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “病菌”
Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.
Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.
Tập viết
Dùng trong câu
病菌(相关词:生病)
Cụm từ “病菌” (BỆNH KHUẨN) — 病 (BỆNH): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm; 菌 (KHUẨN): nấm; từ liên hệ: 生病 (SINH BỆNH: bị bệnh).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 病菌
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “病菌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 病 (U+75C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 病 · 疒 (Bộ NẠCH) (10 nét) · Pinyin: bìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm. Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 生病 SINH BỆNH (bị bệnh); 病毒 BỆNH ĐỘC (vi-rút (virus)); 毛病 MAO BỆNH (tật xấu, khuyết điểm; hỏng hóc, trục trặc); 弊病 TỆ BỆNH (tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng); 疾病 TẬT BỆNH (bệnh tật, dịch bệnh nguy hiểm); 病根 BỆNH CĂN (Bệnh căn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỆNH: bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm; thường gặp trong ngữ cảnh: 生病 SINH BỆNH (bị bệnh); 病毒 BỆNH ĐỘC (vi-rút (virus)); 毛病 MAO BỆNH (tật xấu, khuyết điểm; hỏng hóc, trục trặc); 弊病 TỆ BỆNH (tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng); 疾病 TẬT BỆNH (bệnh tật, dịch bệnh nguy hiểm); 病根 BỆNH CĂN (Bệnh căn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 病 (BỆNH): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (生病 SINH BỆNH (bị bệnh); 病毒 BỆNH ĐỘC (vi-rút (virus)); 毛病 MAO BỆNH (tật xấu, khuyết điểm; hỏng hóc, trục trặc); 弊病 TỆ BỆNH (tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng); 疾病 TẬT BỆNH (bệnh tật, dịch bệnh nguy hiểm); 病根 BỆNH CĂN (Bệnh căn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bệnh (病): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 病 (âm đọc BỆNH): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm. Từ vựng thường đàm: 生病 SINH BỆNH (bị bệnh); 病毒 BỆNH ĐỘC (vi-rút (virus)); 毛病 MAO BỆNH (tật xấu, khuyết điểm; hỏng hóc, trục trặc); 弊病 TỆ BỆNH (tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng); 疾病 TẬT BỆNH (bệnh tật, dịch bệnh nguy hiểm); 病根 BỆNH CĂN (Bệnh căn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 病 (âm chuẩn BỆNH): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỆNH (病): Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm; từ ghép thông dụng: 生病 SINH BỆNH (bị bệnh); 病毒 BỆNH ĐỘC (vi-rút (virus)); 毛病 MAO BỆNH (tật xấu, khuyết điểm; hỏng hóc, trục trặc); 弊病 TỆ BỆNH (tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng); 疾病 TẬT BỆNH (bệnh tật, dịch bệnh nguy hiểm); 病根 BỆNH CĂN (Bệnh căn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 病 [U+75C5 · BỆNH · bìng]: Bệnh tật, ốm đau, khuyết điểm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “病菌”