Tiếng Anh: feel tired, be exhausted; weak
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疲”
Chữ BÌ (疲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức), 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疲 [BÌ] → "cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "疲" [pí — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối
Phồn thể: 疲
Hán Việt: BÌ
Tiếng Anh: feel tired, be exhausted; weak
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疲”
Chữ BÌ (疲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức), 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời).
Tập viết
Dùng trong câu
疲劳、疲惫
Từ ghép chứa chữ 疲: “疲劳” (BÌ LAO — mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức); “疲惫” (BÌ BẠI — mệt mỏi rã rời, kiệt sức).

Câu 1/1
Từ “疲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疲 (U+75B2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 疲 · 疒 (Bộ NẠCH) (10 nét) · Pinyin: pí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối. Chữ BÌ (疲): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 疲劳 (BÌ LAO: mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức), 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức), 疲倦 (BÌ QUYỆN: mệt mỏi, rã rời). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 疲勞 BÌ LAO (mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức); 疲憊 BÌ BẠI (mệt mỏi rã rời, kiệt sức); 疲倦 BÌ QUYỆN (mệt mỏi, rã rời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÌ: cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối; thường gặp trong ngữ cảnh: 疲勞 BÌ LAO (mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức); 疲憊 BÌ BẠI (mệt mỏi rã rời, kiệt sức); 疲倦 BÌ QUYỆN (mệt mỏi, rã rời).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 疲 (BÌ): cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (疲勞 BÌ LAO (mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức); 疲憊 BÌ BẠI (mệt mỏi rã rời, kiệt sức); 疲倦 BÌ QUYỆN (mệt mỏi, rã rời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bì (疲): cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 疲 (âm đọc BÌ): cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối. Từ vựng thường đàm: 疲勞 BÌ LAO (mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức); 疲憊 BÌ BẠI (mệt mỏi rã rời, kiệt sức); 疲倦 BÌ QUYỆN (mệt mỏi, rã rời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 疲 (âm chuẩn BÌ): cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÌ (疲): cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối; từ ghép thông dụng: 疲勞 BÌ LAO (mệt mỏi, mỏi mệt, kiệt sức); 疲憊 BÌ BẠI (mệt mỏi rã rời, kiệt sức); 疲倦 BÌ QUYỆN (mệt mỏi, rã rời).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 疲 [U+75B2 · BÌ · pí]: cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức; yếu đuối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疲”