Tiếng Anh: to recuperate, to convalesce, sanatorium care
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疗养”
Chữ LIỆU (疗, phồn thể: 療): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 治疗 (TRỊ LIỆU: điều trị, chữa trị, trị liệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疗养 (LIỆU DƯỠNG) = 疗 (LIỆU: được chữa lành, khỏi bệnh, hồi phục) + 养 (DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăm sóc, phụng dưỡng) → điều dưỡng, an dưỡng nghỉ dưỡng phục hồi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

điều dưỡng, an dưỡng nghỉ dưỡng phục hồi
Phồn thể: 療養
Hán Việt: LIỆU DƯỠNG
Tiếng Anh: to recuperate, to convalesce, sanatorium care
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疗养”
Chữ LIỆU (疗, phồn thể: 療): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 治疗 (TRỊ LIỆU: điều trị, chữa trị, trị liệu).
Tập viết
Dùng trong câu
国家定期组织长期奉献在一线的功勋科学家和劳动模范前往风景名胜区开展休假疗养。
Nhà nước định kỳ tổ chức cho các chiến sĩ thi đua lao động và nhà khoa học có công lao lâu năm cống hiến nơi tuyến đầu tới các khu danh lam thắng cảnh để nghỉ phép điều dưỡng an dưỡng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 疗养
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “疗养” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疗 (U+7597) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lểu thểu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
được chữa lành, khỏi bệnh, hồi phục. Chữ LIỆU (疗, phồn thể: 療): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 治疗 (TRỊ LIỆU: điều trị, chữa trị, trị liệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 治療 TRỊ LIỆU (điều trị, chữa trị, trị liệu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trị liệu, y liệu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 療 (LIỆU): được chữa lành, khỏi bệnh, hồi phục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (治療 TRỊ LIỆU (điều trị, chữa trị, trị liệu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệu (療): được chữa lành, khỏi bệnh, hồi phục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 療 (âm đọc LIỆU): được chữa lành, khỏi bệnh, hồi phục. Từ vựng thường đàm: 治療 TRỊ LIỆU (điều trị, chữa trị, trị liệu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 療 (âm chuẩn LIỆU): được chữa lành, khỏi bệnh, hồi phục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
vò võ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 療 [U+7597 · LIỆU · liáoyǎng]: được chữa lành, khỏi bệnh, hồi phục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疗养”