Tiếng Anh: pimple, sore, boil
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疖”
Chữ TIẾT (疖, phồn thể: 癤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疖 [TIẾT] → "nổi mụn, đau, nhọt". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "疖" [jiē — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nổi mụn, đau, nhọt
Phồn thể: 癤
Hán Việt: TIẾT
Tiếng Anh: pimple, sore, boil
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疖”
Chữ TIẾT (疖, phồn thể: 癤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“疖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“疖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “疖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疖 (U+7596) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nổi mụn, đau, nhọt. [Giản thể: 疖 ⇄ Phồn thể: 癤 · 疒 (7 nét) · Pinyin: jiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nổi mụn, đau, nhọt. Chữ TIẾT (疖, phồn thể: 癤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾT: nổi mụn, đau, nhọt.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 癤 (TIẾT): nổi mụn, đau, nhọt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiết (癤): nổi mụn, đau, nhọt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 癤 (âm đọc TIẾT): nổi mụn, đau, nhọt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 癤 (âm chuẩn TIẾT): nổi mụn, đau, nhọt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾT (癤): nổi mụn, đau, nhọt.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 癤 [U+7596 · TIẾT · jiē]: nổi mụn, đau, nhọt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疖”