Tiếng Anh: agate; cornelian; foolish, stupid, rash; vulgar
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑙鲁”
Chữ NÃO (瑙): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瑙鲁 [NÃO LỖ] gồm 瑙 (NÃO) + 鲁 (LỖ) → nghĩa tiếng Việt: "瑙 (NÃO): mã não". 🦊
Phát âm "瑙鲁": 瑙 nǎo (thanh 3 (214)) → 鲁 lǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

瑙 (NÃO): mã não; 鲁 (LỖ): ngu xuẩn, ngu xuẩn, hấp tấp
Phồn thể: 瑙魯
Hán Việt: NÃO LỖ
Tiếng Anh: agate; cornelian; foolish, stupid, rash; vulgar
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瑙鲁”
Chữ NÃO (瑙): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
瑙鲁(相关词:粗鲁)
Cụm từ “瑙鲁” (NÃO LỖ) — 瑙 (NÃO): mã não; 鲁 (LỖ): ngu xuẩn, ngu xuẩn, hấp tấp; từ liên hệ: 粗鲁 (THÔ LỖ: thô lỗ, cộc cằn, thô bạo).

Câu 1/1
Từ “瑙鲁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瑙 (U+7459) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mã não; giác mạc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 瑙 · Bộ thủ (13 nét) · Pinyin: nǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mã não; giác mạc. Chữ NÃO (瑙): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NÃO: mã não; giác mạc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瑙 (NÃO): mã não; giác mạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Não (瑙): mã não; giác mạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瑙 (âm đọc NÃO): mã não; giác mạc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瑙 (âm chuẩn NÃO): mã não; giác mạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NÃO (瑙): mã não; giác mạc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瑙 [U+7459 · NÃO · nǎo]: mã não; giác mạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瑙鲁”