Tiếng Anh: guqin, musical instrument, stringed instrument
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “琴”
Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 琴 (âm Hán Việt: CẦM) → "đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)". 🦊
Phát âm "琴" [qín — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đàn (cổ cầm, dương cầm, nhạc cụ)
Phồn thể: 琴
Hán Việt: CẦM
Tiếng Anh: guqin, musical instrument, stringed instrument
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “琴”
Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).
Tập viết
Dùng trong câu
古琴艺术作为中华传统音乐文化的瑰宝,以其清幽旷远的典雅意境流传千年、历久弥新。
Nghệ thuật đàn cổ cầm với tư cách là viên ngọc quý của văn hóa âm nhạc truyền thống Trung Hoa, bằng ý cảnh thanh nhã khoáng đạt sâu lắng đã lưu truyền ngàn năm, càng trải qua thời gian lại càng tươi mới.

Câu 1/1
Từ “琴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 琴 (U+7434) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đàn luýt hoặc guitar Trung Quốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 琴 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (12 nét) · Pinyin: qín].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đàn luýt hoặc guitar Trung Quốc. Chữ CẦM (琴): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 人 (NHÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẦM: Đàn luýt hoặc guitar Trung Quốc.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 琴 (CẦM): Đàn luýt hoặc guitar Trung Quốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cầm (琴): Đàn luýt hoặc guitar Trung Quốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 琴 (âm đọc CẦM): Đàn luýt hoặc guitar Trung Quốc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 琴 (âm chuẩn CẦM): Đàn luýt hoặc guitar Trung Quốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẦM (琴): Đàn luýt hoặc guitar Trung Quốc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 琴 [U+7434 · CẦM · qín]: Đàn luýt hoặc guitar Trung Quốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “琴”