Tiếng Anh: precious stone, gem, jewel, pearl; sea, ocean; maritime
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “珠海”
Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 珠海 [CHÂU HẢI] gồm 珠 (CHÂU) + 海 (HẢI) → nghĩa tiếng Việt: "珠 (CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai". 🦊
Phát âm "珠海": 珠 zhū (thanh 1 (55)) → 海 hǎi (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

珠 (CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai; 海 (HẢI): Biển cả mênh mông, lòng mẹ bao la dung nạp trăm sông.
Phồn thể: 珠海
Hán Việt: CHÂU HẢI
Tiếng Anh: precious stone, gem, jewel, pearl; sea, ocean; maritime
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “珠海”
Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).
Tập viết
Dùng trong câu
珠海(相关词:珍珠)
Cụm từ “珠海” (CHÂU HẢI) — 珠 (CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai; 海 (HẢI): Biển cả mênh mông, lòng mẹ bao la dung nạp trăm sông.; từ liên hệ: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 珠海
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Từ “珠海” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 珠 (U+73E0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 珠 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (10 nét) · Pinyin: zhū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai. Chữ CHÂU (珠): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 珍珠 (TRÂN CHÂU: ngọc trai, trân châu quý giá). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÂU: đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai; thường gặp trong ngữ cảnh: 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 珠 (CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Châu (珠): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 珠 (âm đọc CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai. Từ vựng thường đàm: 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 珠 (âm chuẩn CHÂU): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÂU (珠): đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai; từ ghép thông dụng: 珍珠 TRÂN CHÂU (ngọc trai, trân châu quý giá).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 珠 [U+73E0 · CHÂU · zhū]: đá quý, đá quý, ngọc trai, ngọc trai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “珠海”