Tiếng Anh: coral; coral; person of virtue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “珊瑚”
Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 珊瑚 [SAN HÔ] gồm 珊 (SAN) + 瑚 (HÔ) → nghĩa tiếng Việt: "珊 (SAN): san hô". 🦊
Phát âm "珊瑚": 珊 shān (thanh 1 (55)) → 瑚 hú (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

珊 (SAN): san hô; 瑚 (HÔ): san hô
Phồn thể: 珊瑚
Hán Việt: SAN HÔ
Tiếng Anh: coral; coral; person of virtue
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “珊瑚”
Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 珊瑚
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Từ “珊瑚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 珊 (U+73CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
san hô. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 珊 · Bộ thủ (9 nét) · Pinyin: shān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
san hô. Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SAN: san hô.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 珊 (SAN): san hô. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
San (珊): san hô.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 珊 (âm đọc SAN): san hô.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 珊 (âm chuẩn SAN): san hô.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SAN (珊): san hô.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 珊 [U+73CA · SAN · shān]: san hô.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “珊瑚”