Tiếng Anh: independent, autonomy, to stand alone
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “独立”
Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 独立 (ĐỘC LẬP) = 独 (ĐỘC: một mình, đơn độc, duy nhất) + 立 (LẬP: đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây) → độc lập, tự chủ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "独立" đọc là dú (thanh 2) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

độc lập, tự chủ
Phồn thể: 獨立
Hán Việt: ĐỘC LẬP
Tiếng Anh: independent, autonomy, to stand alone
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “独立”
Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
Tập viết
Dùng trong câu
培养青年学子独立思考与理性思辨的能力,是高等教育最为核心的目标之一。
Bồi dưỡng cho sinh viên trẻ năng lực tư duy độc lập và phản biện lý tính là một trong những mục tiêu cốt lõi nhất của giáo dục đại học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 独立
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “独立” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 独 (U+72EC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một mình, đơn độc, duy nhất. [Giản thể: 独 ⇄ Phồn thể: 獨 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (9 nét) · Pinyin: dú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một mình, đơn độc, duy nhất. Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘC: một mình, đơn độc, duy nhất; thường gặp trong ngữ cảnh: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 獨 (ĐỘC): một mình, đơn độc, duy nhất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Độc (獨): một mình, đơn độc, duy nhất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 獨 (âm đọc ĐỘC): một mình, đơn độc, duy nhất. Từ vựng thường đàm: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 獨 (âm chuẩn ĐỘC): một mình, đơn độc, duy nhất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘC (獨): một mình, đơn độc, duy nhất; từ ghép thông dụng: 單獨 ĐƠN ĐỘC (đơn độc, một mình, riêng biệt); 獨立 ĐỘC LẬP (độc lập, tự chủ); 獨特 ĐỘC ĐẶC (độc đáo, đặc sắc, riêng biệt); 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 孤獨 CÔ ĐỘC (cô độc, đơn độc, lẻ loi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 獨 [U+72EC · ĐỘC · dú]: một mình, đơn độc, duy nhất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “独立”