Tiếng Anh: insane, mad; violent; wild; like, love, enjoy; joyful thing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狂喜”
Chữ CUỒNG (狂) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Cuồng 狂 gồm bộ Khuyển (犭 - con chó) đứng cạnh chữ Vương (王 - vua). Lời răn dạy của người xưa: Loài chó mà tự xưng vương xưng tướng, lộng quyền cậy thế ắt sinh thói điên cuồng, hung hăng cắn càn. Kẻ cuồng ngạo ỷ vào chút quyền thế hay tiền tài mà coi thường thiên hạ thì ngày suy vong diệt vong chẳng còn bao xa.
Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “狂喜”
💡 狂喜 [CUỒNG HỶ] gồm 狂 (CUỒNG) + 喜 (HỶ) → nghĩa tiếng Việt: "狂 (CUỒNG): Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người.". 🦊
Phát âm "狂喜": 狂 kuáng (thanh 2 (35)) → 喜 xǐ (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

狂 (CUỒNG): Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người.; 喜 (HỶ): Vui mừng, hân hoan, tin vui, yêu thích
Phồn thể: 狂喜
Hán Việt: CUỒNG HỶ
Tiếng Anh: insane, mad; violent; wild; like, love, enjoy; joyful thing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狂喜”
Chữ CUỒNG (狂) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Cuồng 狂 gồm bộ Khuyển (犭 - con chó) đứng cạnh chữ Vương (王 - vua). Lời răn dạy của người xưa: Loài chó mà tự xưng vương xưng tướng, lộng quyền cậy thế ắt sinh thói điên cuồng, hung hăng cắn càn. Kẻ cuồng ngạo ỷ vào chút quyền thế hay tiền tài mà coi thường thiên hạ thì ngày suy vong diệt vong chẳng còn bao xa.
Chó cậy hơi người dám xưng Vương, Lộng quyền kiêu ngạo hóa tai ương. Cuồng ngôn loạn ngữ thân tàn tạ, Khiêm tốn nhún nhường rạng nẻo đường.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “狂喜”
Dùng trong câu
狂喜(相关词:疯狂)
Cụm từ “狂喜” (CUỒNG HỶ) — 狂 (CUỒNG): Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người.; 喜 (HỶ): Vui mừng, hân hoan, tin vui, yêu thích; từ liên hệ: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 狂喜
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Từ “狂喜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 狂 (U+72C2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 狂 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (7 nét) · Pinyin: kuáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người. Chữ CUỒNG (狂) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Cuồng 狂 gồm bộ Khuyển (犭 - con chó) đứng cạnh chữ Vương (王 - vua). Lời răn dạy của người xưa: Loài chó mà tự xưng vương xưng tướng, lộng quyền cậy thế ắt sinh thói điên cuồng, hung hăng cắn càn. Kẻ cuồng ngạo ỷ vào chút quyền thế hay tiền tài mà coi thường thiên hạ thì ngày suy vong diệt vong chẳng còn bao xa. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội); 猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo); 狂風 CUỒNG PHONG (Cơn gió dữ dội quét qua trời đất); 狂熱 CUỒNG NHIỆT (Nhiệt huyết sôi nổi tột độ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CUỒNG: điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người; thường gặp trong ngữ cảnh: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội); 猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo); 狂風 CUỒNG PHONG (Cơn gió dữ dội quét qua trời đất); 狂熱 CUỒNG NHIỆT (Nhiệt huyết sôi nổi tột độ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 狂 (CUỒNG): Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội); 猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo); 狂風 CUỒNG PHONG (Cơn gió dữ dội quét qua trời đất); 狂熱 CUỒNG NHIỆT (Nhiệt huyết sôi nổi tột độ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cuồng (狂): Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 狂 (âm đọc CUỒNG): Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người. Từ vựng thường đàm: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội); 猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo); 狂風 CUỒNG PHONG (Cơn gió dữ dội quét qua trời đất); 狂熱 CUỒNG NHIỆT (Nhiệt huyết sôi nổi tột độ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 狂 (âm chuẩn CUỒNG): Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CUỒNG (狂): Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người; từ ghép thông dụng: 瘋狂 PHONG CUỒNG (điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội); 猖狂 XƯƠNG CUỒNG (ngang ngược, hung hăng càn quấy, cuồng bạo); 狂風 CUỒNG PHONG (Cơn gió dữ dội quét qua trời đất); 狂熱 CUỒNG NHIỆT (Nhiệt huyết sôi nổi tột độ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 狂 [U+72C2 · CUỒNG · kuáng]: Điên cuồng, ngông cuồng, kiêu ngạo tự đại hại mình hại người.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “狂喜”