Tiếng Anh: swallow (bird); comfort, enjoy; capital city
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “燕京”
Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “燕京”
💡 燕京 [YÊN KINH] gồm 燕 (YÊN) + 京 (KINH) → nghĩa tiếng Việt: "燕 (YÊN): én (chim)". 🦊
Phát âm "燕京": 燕 yān (thanh 1 (55)) → 京 jīng (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

燕 (YÊN): én (chim); 京 (KINH): Kinh đô, thủ đô
Phồn thể: 燕京
Hán Việt: YÊN KINH
Tiếng Anh: swallow (bird); comfort, enjoy; capital city
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “燕京”
Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “燕京”
Dùng trong câu
燕京(相关词:北京)
Cụm từ “燕京” (YÊN KINH) — 燕 (YÊN): én (chim); 京 (KINH): Kinh đô, thủ đô; từ liên hệ: 北京 (BẮC KINH: Bắc Kinh).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 燕京
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “燕京” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 燕 (U+71D5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chim én
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
én (chim); thoải mái, tận hưởng. Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 燕 (YÊN): én (chim); thoải mái, tận hưởng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yên (燕): én (chim); thoải mái, tận hưởng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 燕 (âm đọc YÊN): én (chim); thoải mái, tận hưởng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 燕 (âm chuẩn YÊN): én (chim); thoải mái, tận hưởng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
yến anh
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
en en
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “燕京”