烧
(Phồn thể: 燒)Tiếng Anh: to burn, to cook, to stew, to run a fever
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烧”
Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
💡 烧 [THIÊU] → "đốt, thiêu đốt". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "烧" [shāo — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

đốt, thiêu đốt; nấu nướng, kho nấu; bị sốt
Phồn thể: 燒
Hán Việt: THIÊU
Tiếng Anh: to burn, to cook, to stew, to run a fever
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烧”
Chữ THIÊU (烧, phồn thể: 燒): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 发烧 (PHÁT THIÊU: bị sốt, lên cơn sốt), 燃烧 (NHIÊN THIÊU: đốt cháy, cháy; sự cháy).
Tập viết
Thứ tự nét viết
Dùng trong câu
Câu ví dụ
在智能化绿色低碳钢铁冶炼车间内,先进的高炉富氢冶炼技术大幅减少了传统化石煤炭的直接燃烧消耗。
Bên trong phân xưởng luyện gang thép xanh ít phát thải carbon thông minh hóa, công nghệ luyện kim giàu hydro lò cao tiên tiến đã giảm mạnh mức tiêu hao thiêu đốt đốt cháy trực tiếp của than đá hóa thạch truyền thống.

Câu 1/1
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “烧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烧”