Tiếng Anh: to harm, to hurt, to injure, damage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伤害”
Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伤害 [THƯƠNG HẠI] gồm 伤 (THƯƠNG) + 害 (HẠI) → nghĩa tiếng Việt: "làm tổn thương, làm hại, gây thương tổn". 🦊
Phát âm "伤害" [shānghài — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

làm tổn thương, làm hại, gây thương tổn
Phồn thể: 傷害
Hán Việt: THƯƠNG HẠI
Tiếng Anh: to harm, to hurt, to injure, damage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伤害”
Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Tập viết
Dùng trong câu
网络空间应当弘扬真善美,坚决抵制任何恶意造谣传谣和对他人造成人格伤害的网络暴力行为。
Không gian mạng cần hoằng dương cái chân cái thiện cái mỹ, kiên quyết bài trừ mọi hành vi bạo lực mạng tung tin bịa đặt ác ý và gây thương tổn làm tổn hại nhân cách người khác.

Câu 1/1
Từ “伤害” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伤 (U+4F24) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vết thương, vết thương; ngã bệnh từ. [Giản thể: 伤 ⇄ Phồn thể: 傷 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: shānghài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vết thương, vết thương; ngã bệnh từ. Chữ THƯƠNG (伤, phồn thể: 傷): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ), 受伤 (THỌ THƯƠNG: bị thương, tổn thương), 伤脑筋 (THƯƠNG NÃO CÂN: đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傷心 THƯƠNG TÂM (đau lòng, buồn bã, đau khổ); 受傷 THỌ THƯƠNG (bị thương, tổn thương); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯƠNG: vết thương, vết thương; ngã bệnh từ; thường gặp trong ngữ cảnh: 傷心 THƯƠNG TÂM (đau lòng, buồn bã, đau khổ); 受傷 THỌ THƯƠNG (bị thương, tổn thương); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傷 (THƯƠNG): vết thương, vết thương; ngã bệnh từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傷心 THƯƠNG TÂM (đau lòng, buồn bã, đau khổ); 受傷 THỌ THƯƠNG (bị thương, tổn thương); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thương (傷): vết thương, vết thương; ngã bệnh từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傷 (âm đọc THƯƠNG): vết thương, vết thương; ngã bệnh từ. Từ vựng thường đàm: 傷心 THƯƠNG TÂM (đau lòng, buồn bã, đau khổ); 受傷 THỌ THƯƠNG (bị thương, tổn thương); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傷 (âm chuẩn THƯƠNG): vết thương, vết thương; ngã bệnh từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯƠNG (傷): vết thương, vết thương; ngã bệnh từ; từ ghép thông dụng: 傷心 THƯƠNG TÂM (đau lòng, buồn bã, đau khổ); 受傷 THỌ THƯƠNG (bị thương, tổn thương); 傷腦筋 THƯƠNG NÃO CÂN (đau đầu, nát óc, đau đầu nhức óc vì nan đề).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傷 [U+4F24 · THƯƠNG · shānghài]: vết thương, vết thương; ngã bệnh từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伤害”