Tiếng Anh: figure, stature, build
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “身材”
Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách.
Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 身材 (THÂN TÀI) = 身 (THÂN: thân thể, cơ thể, bản thân) + 材 (TÀI: gỗ tốt, vật liệu, tư liệu) → vóc dáng, thân hình. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "身材" đọc là shēn (thanh 1) + cái (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

vóc dáng, thân hình
Phồn thể: 身材
Hán Việt: THÂN TÀI
Tiếng Anh: figure, stature, build
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “身材”
Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách.
Đầu mình chân đứng hiên ngang, Vòng bụng đầy đặn rõ ràng dáng nhân. Chữ THÂN (身) quý trọng muôn phần, Rèn tâm luyện thể góp phần dựng xây.
Tập viết
Dùng trong câu
坚持常年科学规律的体育锻炼与营养均衡的清淡饮食,有助于保持匀称健康的健美身材。
Duy trì rèn luyện thể dục thể thao khoa học điều độ quanh năm cùng chế độ ăn uống thanh đạm đủ chất dinh dưỡng giúp duy trì vóc dáng thon gọn, khỏe mạnh và săn chắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 身材
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “身材” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 身 (U+8EAB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 身 · 身 (Bộ THÂN) (7 nét) · Pinyin: shēn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình. Chữ THÂN (身) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người nhìn nghiêng với phần bụng nhô tròn ở giữa, tượng trưng cho cơ thể người hoặc người phụ nữ đang mang thai mầm sống mới. Từ hình ảnh toàn bộ hình hài con người, chữ THÂN (身) mang nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, sinh mạng, sau mở rộng để chỉ chính bản thân mình (như BẢN THÂN, TỰ THÂN) và nhắc nhở con người biết trân quý sức khỏe cùng nhân cách. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 身份 THÂN PHẦN (thân phận, thân thế, tư cách, danh tính); 本身 BẢN THÂN (bản thân nó, tự thân, nội tại); 出身 XUẤT THÂN (xuất thân, nguồn gốc gia đình/nghề nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂN: thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình; thường gặp trong ngữ cảnh: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 身份 THÂN PHẦN (thân phận, thân thế, tư cách, danh tính); 本身 BẢN THÂN (bản thân nó, tự thân, nội tại); 出身 XUẤT THÂN (xuất thân, nguồn gốc gia đình/nghề nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 身 (THÂN): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 身份 THÂN PHẦN (thân phận, thân thế, tư cách, danh tính); 本身 BẢN THÂN (bản thân nó, tự thân, nội tại); 出身 XUẤT THÂN (xuất thân, nguồn gốc gia đình/nghề nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thân (身): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 身 (âm đọc THÂN): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình. Từ vựng thường đàm: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 身份 THÂN PHẦN (thân phận, thân thế, tư cách, danh tính); 本身 BẢN THÂN (bản thân nó, tự thân, nội tại); 出身 XUẤT THÂN (xuất thân, nguồn gốc gia đình/nghề nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 身 (âm chuẩn THÂN): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÂN (身): Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình; từ ghép thông dụng: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 健身房 KIỆN THÂN PHÒNG (phòng tập gym, phòng tập thể hình); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 身份 THÂN PHẦN (thân phận, thân thế, tư cách, danh tính); 本身 BẢN THÂN (bản thân nó, tự thân, nội tại); 出身 XUẤT THÂN (xuất thân, nguồn gốc gia đình/nghề nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 身 [U+8EAB · THÂN · shēn]: Thân thể, cơ thể, bản thân, tự mình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “身材”