Tiếng Anh: to admire, to appreciate (beauty), to reward, prize
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赏”
Chữ THƯỞNG (赏, phồn thể: 賞): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赏 (âm Hán Việt: THƯỞNG) → "thưởng, thưởng ngoạn ngắm cảnh". 🦊
Phát âm "赏" [shǎng — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thưởng, thưởng ngoạn ngắm cảnh; khen thưởng
Phồn thể: 賞
Hán Việt: THƯỞNG
Tiếng Anh: to admire, to appreciate (beauty), to reward, prize
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赏”
Chữ THƯỞNG (赏, phồn thể: 賞): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Tập viết
Dùng trong câu
中秋佳节之夜,全家人围坐在庭院中一边品尝特色月饼,一边赏一轮皎洁如玉的明月。
Trong đêm ngày Tết Trung Thu, cả gia đình quây quần ngồi bên khoảng sân vừa thưởng thức bánh trung thu đặc sắc, vừa thưởng ngoạn ngắm vầng trăng sáng trong vắt như ngọc.

Câu 1/1
Từ “赏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赏 (U+8D4F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ban thưởng, cấp, ban cho; đánh giá cao. [Giản thể: 赏 ⇄ Phồn thể: 賞 · ⺌ (Bộ TIỂU) (12 nét) · Pinyin: shǎng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ban thưởng, cấp, ban cho; đánh giá cao. Chữ THƯỞNG (赏, phồn thể: 賞): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 欣赏 (HÂN THƯỞNG: thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯỞNG: ban thưởng, cấp, ban cho; đánh giá cao; thường gặp trong ngữ cảnh: 欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賞 (THƯỞNG): ban thưởng, cấp, ban cho; đánh giá cao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thưởng (賞): ban thưởng, cấp, ban cho; đánh giá cao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賞 (âm đọc THƯỞNG): ban thưởng, cấp, ban cho; đánh giá cao. Từ vựng thường đàm: 欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賞 (âm chuẩn THƯỞNG): ban thưởng, cấp, ban cho; đánh giá cao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯỞNG (賞): ban thưởng, cấp, ban cho; đánh giá cao; từ ghép thông dụng: 欣賞 HÂN THƯỞNG (thưởng thức, chiêm ngưỡng, tán thưởng); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賞 [U+8D4F · THƯỞNG · shǎng]: ban thưởng, cấp, ban cho; đánh giá cao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赏”