Tiếng Anh: surname; water in which rice has been rinsed; a river that flows into the Han; to cut, to slice, to chop
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “切” (THIẾT) đọc thanh 1 “qiē” khi chỉ hành động dùng dao “cắt, thái, gọt” thực tế; đọc thanh 4 “qiè” trong các từ ghép trừu tượng mang nghĩa “tất cả (一切), mật thiết (密切), thân thiết (亲切), cấp thiết (迫切)”.
cắt, thái, bổ (hoa quả, thịt, rau)
VD: 切菜 (qiē cài), 切西瓜 (qiē xīguā), 切蛋糕 (qiē dàngāo)
toàn bộ (一切); mật thiết, thân thiết, cấp thiết, thiết thực
VD: 一切 (yí qiè), 亲切 (qīn qiè), 密切 (mì qiè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潘切”
Chữ PHAN (潘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 潘切 [PHAN THIẾT] gồm 潘 (PHAN) + 切 (THIẾT) → nghĩa tiếng Việt: "潘 (PHAN):". 🦊
Phát âm "潘切": 潘 pān (thanh 1 (55)) → 切 qiē (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

潘 (PHAN):; 切 (THIẾT): cắt, thái, xẻ, gọt
Phồn thể: 潘切
Hán Việt: PHAN THIẾT
Tiếng Anh: surname; water in which rice has been rinsed; a river that flows into the Han; to cut, to slice, to chop
Chữ “切” (THIẾT) đọc thanh 1 “qiē” khi chỉ hành động dùng dao “cắt, thái, gọt” thực tế; đọc thanh 4 “qiè” trong các từ ghép trừu tượng mang nghĩa “tất cả (一切), mật thiết (密切), thân thiết (亲切), cấp thiết (迫切)”.
cắt, thái, bổ (hoa quả, thịt, rau)
VD: 切菜 (qiē cài), 切西瓜 (qiē xīguā), 切蛋糕 (qiē dàngāo)
toàn bộ (一切); mật thiết, thân thiết, cấp thiết, thiết thực
VD: 一切 (yí qiè), 亲切 (qīn qiè), 密切 (mì qiè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “潘切”
Chữ PHAN (潘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
潘切(相关词:一切)
Cụm từ “潘切” (PHAN THIẾT) — 潘 (PHAN): ; 切 (THIẾT): cắt, thái, xẻ, gọt; từ liên hệ: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ).

Câu 1/1
Từ “潘切” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 潘 (U+6F58) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 潘 (PHAN). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 潘 · Bộ thủ (15 nét) · Pinyin: pān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 潘 (PHAN). Chữ PHAN (潘): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHAN: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 潘 (PHAN).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 潘 (PHAN): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 潘 (PHAN). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phan (潘): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 潘 (PHAN).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 潘 (âm đọc PHAN): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 潘 (PHAN).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 潘 (âm chuẩn PHAN): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 潘 (PHAN).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHAN (潘): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 潘 (PHAN).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 潘 [U+6F58 · PHAN · pān]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 潘 (PHAN).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “潘切”