Tiếng Anh: to leak, to funnel, to divulge, omission; tax, duty, tariff
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漏税”
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “漏税”
💡 漏税 [LẬU THUẾ] gồm 漏 (LẬU) + 税 (THUẾ) → nghĩa tiếng Việt: "漏 (LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin)". 🦊
Phát âm "漏税": 漏 lòu (thanh 4 (51)) → 税 shùi (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

漏 (LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin); 税 (THUẾ): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước
Phồn thể: 漏稅
Hán Việt: LẬU THUẾ
Tiếng Anh: to leak, to funnel, to divulge, omission; tax, duty, tariff
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漏税”
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “漏税”
Dùng trong câu
漏税(相关词:走漏)
Cụm từ “漏税” (LẬU THUẾ) — 漏 (LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin); 税 (THUẾ): thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước; từ liên hệ: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).

Câu 1/1
Từ “漏税” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 漏 (U+6F0F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin). Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
lạu bạu (làu bàu)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 漏 (LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lậu (漏): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 漏 (âm đọc LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin). Từ vựng thường đàm: 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 漏 (âm chuẩn LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 漏 [U+6F0F · LẬU · lòu]: rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “漏税”