Tiếng Anh: slip, slide; slippery, polished; to go, to walk, OK, alright, profession (háng); path, road, street; method, way
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滑行道”
Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 滑行道 [HOẠT HÀNH ĐẠO] gồm 滑 (HOẠT) + 行 (HÀNH) + 道 (ĐẠO) → nghĩa tiếng Việt: "滑 (HOẠT): trượt, trượt". 🦊
Phát âm "滑行道": 滑 huá (thanh 2 (35)) → 行 háng (thanh 2 (35)) → 道 dào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

滑 (HOẠT): trượt, trượt; 行 (HÀNH): đi, làm; 道 (ĐẠO): Con đường, đạo lý, chân lý vũ trụ càn khôn và sự tự giác ngộ.
Phồn thể: 滑行道
Hán Việt: HOẠT HÀNH ĐẠO
Tiếng Anh: slip, slide; slippery, polished; to go, to walk, OK, alright, profession (háng); path, road, street; method, way
Chữ “行” có 2 cách đọc tương ứng 2 âm Hán Việt: đọc là “xíng” (HÀNH) khi chỉ sự di chuyển, hành động hoặc khen “được, ổn, giỏi”; đọc là “háng” (HÀNG) khi chỉ hàng lối, ngành nghề hoặc ngân hàng (银行 yínháng).
đi lại, lưu hành, thực hiện; được, ổn, cừ
VD: 旅行 (lǚ xíng), 行李箱 (xíng li xiāng), 举行 (jǔ xíng)
ngành nghề, lĩnh vực; ngân hàng, cửa hàng; hàng, dòng
VD: 银行 (yín háng), 行业 (háng yè), 同行 (tóng háng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滑行道”
Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).
Tập viết
Dùng trong câu
滑行道(相关词:光滑)
Cụm từ “滑行道” (HOẠT HÀNH ĐẠO) — 滑 (HOẠT): trượt, trượt; 行 (HÀNH): đi, làm; 道 (ĐẠO): Con đường, đạo lý, chân lý vũ trụ càn khôn và sự tự giác ngộ.; từ liên hệ: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 滑行道
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Từ “滑行道” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 滑 (U+6ED1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc CỐT (BTCN) của chữ 滑.
gột rửa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trượt, trượt; trơn, đánh bóng. Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠT: trượt, trượt; trơn, đánh bóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 滑 (HOẠT): trượt, trượt; trơn, đánh bóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạt (滑): trượt, trượt; trơn, đánh bóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 滑 (âm đọc HOẠT): trượt, trượt; trơn, đánh bóng. Từ vựng thường đàm: 光滑 QUANG HOẠT (nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 滑 (âm chuẩn HOẠT): trượt, trượt; trơn, đánh bóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
gụt đầu
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “滑行道”