Tiếng Anh: Yunnan province
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滇”
Chữ ĐIỀN (滇): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 滇 [ĐIỀN, CHAN] → "tỉnh Vân Nam". Cấu tạo có bộ THỦY (nước, chất lỏng, sự gột rửa). 🦊
Phát âm "滇" [diān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tỉnh Vân Nam
Phồn thể: 滇
Hán Việt: ĐIỀN, CHAN
Tiếng Anh: Yunnan province
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “滇”
Chữ ĐIỀN (滇): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “滇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 滇 (U+6EC7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chứa chan, chan hoà
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tỉnh Vân Nam. Chữ ĐIỀN (滇): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
giàn giụa
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 滇 (ĐIỀN): tỉnh Vân Nam. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điền (滇): tỉnh Vân Nam.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 滇 (âm đọc ĐIỀN): tỉnh Vân Nam.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 滇 (âm chuẩn ĐIỀN): tỉnh Vân Nam.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
dãy dàn
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “滇”