Tiếng Anh: spring; source, head; surname; head; top; chief, first; boss
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “源头”
Chữ NGUYÊN (源): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 能源 (NĂNG NGUYÊN: nguồn năng lượng, năng lượng), 资源 (TƯ NGUYÊN: tài nguyên, nguồn lực), 电源 (ĐIỆN NGUYÊN: nguồn điện, bộ cấp nguồn), 根源 (CĂN NGUYÊN: nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 源头 [NGUYÊN ĐẦU] gồm 源 (NGUYÊN) + 头 (ĐẦU) → nghĩa tiếng Việt: "源 (NGUYÊN): mùa xuân". 🦊
Phát âm "源头": 源 yuán (thanh 2 (35)) → 头 tóu (thanh 2 (35)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

源 (NGUYÊN): mùa xuân; 头 (ĐẦU): đầu
Phồn thể: 源頭
Hán Việt: NGUYÊN ĐẦU
Tiếng Anh: spring; source, head; surname; head; top; chief, first; boss
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “源头”
Chữ NGUYÊN (源): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 能源 (NĂNG NGUYÊN: nguồn năng lượng, năng lượng), 资源 (TƯ NGUYÊN: tài nguyên, nguồn lực), 电源 (ĐIỆN NGUYÊN: nguồn điện, bộ cấp nguồn), 根源 (CĂN NGUYÊN: nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên).
Tập viết
Dùng trong câu
源头(相关词:能源)
Cụm từ “源头” (NGUYÊN ĐẦU) — 源 (NGUYÊN): mùa xuân; 头 (ĐẦU): đầu; từ liên hệ: 能源 (NĂNG NGUYÊN: nguồn năng lượng, năng lượng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 源头
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “源头” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 源 (U+6E90) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nguồn gốc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mùa xuân; nguồn, đầu; họ. Chữ NGUYÊN (源): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 能源 (NĂNG NGUYÊN: nguồn năng lượng, năng lượng), 资源 (TƯ NGUYÊN: tài nguyên, nguồn lực), 电源 (ĐIỆN NGUYÊN: nguồn điện, bộ cấp nguồn), 根源 (CĂN NGUYÊN: nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 能源 NĂNG NGUYÊN (nguồn năng lượng, năng lượng); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực); 電源 ĐIỆN NGUYÊN (nguồn điện, bộ cấp nguồn); 根源 CĂN NGUYÊN (nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên); 來源 LAI NGUYÊN (nguồn gốc, căn nguyên, nguồn phát sinh); 起源 KHỞI NGUYÊN (khởi nguồn, nguồn gốc xuất xứ, bắt nguồn từ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
ngùn ngụt
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 源 (NGUYÊN): mùa xuân; nguồn, đầu; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (能源 NĂNG NGUYÊN (nguồn năng lượng, năng lượng); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực); 電源 ĐIỆN NGUYÊN (nguồn điện, bộ cấp nguồn); 根源 CĂN NGUYÊN (nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên); 來源 LAI NGUYÊN (nguồn gốc, căn nguyên, nguồn phát sinh); 起源 KHỞI NGUYÊN (khởi nguồn, nguồn gốc xuất xứ, bắt nguồn từ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nguyên (源): mùa xuân; nguồn, đầu; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 源 (âm đọc NGUYÊN): mùa xuân; nguồn, đầu; họ. Từ vựng thường đàm: 能源 NĂNG NGUYÊN (nguồn năng lượng, năng lượng); 資源 TƯ NGUYÊN (tài nguyên, nguồn lực); 電源 ĐIỆN NGUYÊN (nguồn điện, bộ cấp nguồn); 根源 CĂN NGUYÊN (nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên); 來源 LAI NGUYÊN (nguồn gốc, căn nguyên, nguồn phát sinh); 起源 KHỞI NGUYÊN (khởi nguồn, nguồn gốc xuất xứ, bắt nguồn từ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 源 (âm chuẩn NGUYÊN): mùa xuân; nguồn, đầu; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nguyên do
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 源 [U+6E90 · NGUYÊN · yuán]: mùa xuân; nguồn, đầu; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “源头”