Tiếng Anh: a lake; Hubei, Hunan; bluish-green; bank, side, shore (of a river/lake)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “湖畔”
Chữ HỒ (湖) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Hồ (胡: Cổ 古 + Nguyệt 月). Mặt hồ phẳng lặng như gương soi bóng vầng trăng ngàn năm cổ kính, tạo nên cảnh sắc thơ mộng hữu tình nuôi dưỡng tâm hồn thi nhân.
Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “湖畔”
💡 湖畔 [HỒ BẠN] gồm 湖 (HỒ) + 畔 (BẠN) → nghĩa tiếng Việt: "湖 (HỒ): Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính.". 🦊
Phát âm "湖畔": 湖 hú (thanh 2 (35)) → 畔 pàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

湖 (HỒ): Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính.; 畔 (BẠN): bên bờ, ven, bên cạnh (bờ hồ, bờ sông)
Phồn thể: 湖畔
Hán Việt: HỒ BẠN
Tiếng Anh: a lake; Hubei, Hunan; bluish-green; bank, side, shore (of a river/lake)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “湖畔”
Chữ HỒ (湖) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Hồ (胡: Cổ 古 + Nguyệt 月). Mặt hồ phẳng lặng như gương soi bóng vầng trăng ngàn năm cổ kính, tạo nên cảnh sắc thơ mộng hữu tình nuôi dưỡng tâm hồn thi nhân.
Nước hồ phẳng lặng trăng soi Cổ kính ngàn năm soi bóng vòm trời. Bên THỦY (氵) CỔ (古) NGUYỆT (月) giao hòa, Chữ HỒ (湖) trong biếc quê nhà thân thương.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “湖畔”
Dùng trong câu
湖畔(相关词:湖泊)
Cụm từ “湖畔” (HỒ BẠN) — 湖 (HỒ): Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính.; 畔 (BẠN): bên bờ, ven, bên cạnh (bờ hồ, bờ sông); từ liên hệ: 湖泊 (HỒ BẠC: hồ, hồ đầm nước).

Câu 1/1
Từ “湖畔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 湖 (U+6E56) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 湖 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (12 nét) · Pinyin: hú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính. Chữ HỒ (湖) là chữ hình thanh, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Hồ (胡: Cổ 古 + Nguyệt 月). Mặt hồ phẳng lặng như gương soi bóng vầng trăng ngàn năm cổ kính, tạo nên cảnh sắc thơ mộng hữu tình nuôi dưỡng tâm hồn thi nhân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 湖泊 HỒ BẠC (hồ, hồ đầm nước); 湖水 HỒ THỦY (Nước hồ trong xanh phẳng lặng); 西湖 TÂY HỒ (Tây Hồ Hàng Châu trứ danh); 江湖 GIANG HỒ (Sông hồ biển lớn, chốn nhân gian muôn màu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒ: hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính; thường gặp trong ngữ cảnh: 湖泊 HỒ BẠC (hồ, hồ đầm nước); 湖水 HỒ THỦY (Nước hồ trong xanh phẳng lặng); 西湖 TÂY HỒ (Tây Hồ Hàng Châu trứ danh); 江湖 GIANG HỒ (Sông hồ biển lớn, chốn nhân gian muôn màu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 湖 (HỒ): Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (湖泊 HỒ BẠC (hồ, hồ đầm nước); 湖水 HỒ THỦY (Nước hồ trong xanh phẳng lặng); 西湖 TÂY HỒ (Tây Hồ Hàng Châu trứ danh); 江湖 GIANG HỒ (Sông hồ biển lớn, chốn nhân gian muôn màu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồ (湖): Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 湖 (âm đọc HỒ): Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính. Từ vựng thường đàm: 湖泊 HỒ BẠC (hồ, hồ đầm nước); 湖水 HỒ THỦY (Nước hồ trong xanh phẳng lặng); 西湖 TÂY HỒ (Tây Hồ Hàng Châu trứ danh); 江湖 GIANG HỒ (Sông hồ biển lớn, chốn nhân gian muôn màu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 湖 (âm chuẩn HỒ): Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒ (湖): Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính; từ ghép thông dụng: 湖泊 HỒ BẠC (hồ, hồ đầm nước); 湖水 HỒ THỦY (Nước hồ trong xanh phẳng lặng); 西湖 TÂY HỒ (Tây Hồ Hàng Châu trứ danh); 江湖 GIANG HỒ (Sông hồ biển lớn, chốn nhân gian muôn màu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 湖 [U+6E56 · HỒ · hú]: Hồ nước phẳng lặng, mặt nước êm ả trăng soi cổ kính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “湖畔”