Tiếng Anh: append, add to; increase; place, lay out; set aside
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “添置”
Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 添置 [THIÊM TRÍ] gồm 添 (THIÊM) + 置 (TRÍ) → nghĩa tiếng Việt: "添 (THIÊM): thêm vào, thêm vào". 🦊
Phát âm "添置": 添 tiān (thanh 1 (55)) → 置 zhì (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

添 (THIÊM): thêm vào, thêm vào; 置 (TRÍ): nơi, bố trí
Phồn thể: 添置
Hán Việt: THIÊM TRÍ
Tiếng Anh: append, add to; increase; place, lay out; set aside
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “添置”
Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Tập viết
Dùng trong câu
添置(相关词:画蛇添足)
Cụm từ “添置” (THIÊM TRÍ) — 添 (THIÊM): thêm vào, thêm vào; 置 (TRÍ): nơi, bố trí; từ liên hệ: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).

Câu 1/1
Từ “添置” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 添 (U+6DFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thêm vào
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thêm vào, thêm vào; tăng lên. Chữ THIÊM (添): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích), 增添 (TĂNG THIÊM: tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nhạt thếch
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 添 (THIÊM): thêm vào, thêm vào; tăng lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiêm (添): thêm vào, thêm vào; tăng lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 添 (âm đọc THIÊM): thêm vào, thêm vào; tăng lên. Từ vựng thường đàm: 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích); 增添 TĂNG THIÊM (tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 添 (âm chuẩn THIÊM): thêm vào, thêm vào; tăng lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thiêm (thêm vào)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 添 [U+6DFB · THIÊM · tiān]: thêm vào, thêm vào; tăng lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “添置”