Tiếng Anh: to emerge in large numbers, to spring up, to surge forth
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涌现”
Chữ DŨNG (涌, phồn thể: 湧): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba), 涌现 (DŨNG HIỆN: tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 涌现 (DŨNG HIỆN) = 涌 (DŨNG: dâng lên, trào lên, phun ra) + 现 (HIỆN: hiện ra, xuất hiện, hiện tại) → tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "涌现" đọc là yǒng (thanh 3) + xiàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)
Phồn thể: 湧現
Hán Việt: DŨNG HIỆN
Tiếng Anh: to emerge in large numbers, to spring up, to surge forth
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “涌现”
Chữ DŨNG (涌, phồn thể: 湧): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba), 涌现 (DŨNG HIỆN: tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)).
Tập viết
Dùng trong câu
在新一轮科技革命推动下,我国战略高新技术产业集群中涌现出了一大批具备全球竞争力的专精特新领军企业。
Dưới sự thúc đẩy của làn sóng cách mạng khoa học công nghệ mới, bên trong các cụm ngành công nghiệp công nghệ cao chiến lược của nước ta đã xuất hiện dồn dập tuôn trào một loạt các doanh nghiệp đầu ngành chuyên sâu, tinh tế, đặc sắc và mới mẻ sở hữu năng lực cạnh tranh toàn cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 涌现
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “涌现” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 涌 (U+6D8C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rơi rụng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dâng lên, trào lên, phun ra. Chữ DŨNG (涌, phồn thể: 湧): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba), 涌现 (DŨNG HIỆN: tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba); 湧現 DŨNG HIỆN (tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 湧 (DŨNG): dâng lên, trào lên, phun ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba); 湧現 DŨNG HIỆN (tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dũng (湧): dâng lên, trào lên, phun ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 湧 (âm đọc DŨNG): dâng lên, trào lên, phun ra. Từ vựng thường đàm: 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba); 湧現 DŨNG HIỆN (tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 湧 (âm chuẩn DŨNG): dâng lên, trào lên, phun ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DŨNG (湧): dâng lên, trào lên, phun ra; từ ghép thông dụng: 波濤洶湧 BA ĐÀO HUNG DŨNG (sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba); 湧現 DŨNG HIỆN (tuôn trào, xuất hiện dồn dập (nhân tài, thành tựu)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 湧 [U+6D8C · DŨNG · yǒng]: dâng lên, trào lên, phun ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “涌现”