Tiếng Anh: to consume, to use up, consumption, depletion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “消耗”
Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 消耗 (TIÊU HAO) = 消 (TIÊU: biến mất, chết đi, tan chảy) + 耗 (HAO: tiêu dùng, dùng hết, lãng phí) → tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "消耗" đọc là xiāo (thanh 1) + hào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên)
Phồn thể: 消耗
Hán Việt: TIÊU HAO
Tiếng Anh: to consume, to use up, consumption, depletion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “消耗”
Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)).
Tập viết
Dùng trong câu
新型超低能耗绿色智能建筑通过采用高效被动式保温与地源热泵技术,大幅降低了夏季制冷与冬季供暖能源消耗。
Công trình thông minh xanh tiêu hao siêu ít năng lượng kiểu mới thông qua việc áp dụng công nghệ bơm nhiệt nguồn đất và cách nhiệt thụ động hiệu quả cao đã giảm thiểu vượt bậc mức tiêu hao tiêu tốn năng lượng sưởi ấm mùa đông và làm mát mùa hè.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 消耗
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “消耗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 消 (U+6D88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
biến mất, chết đi; tan chảy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 消 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (10 nét) · Pinyin: xiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
biến mất, chết đi; tan chảy. Chữ TIÊU (消): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 消息 (TIÊU TỨC: tin tức, thông tin), 取消 (THỦ TIÊU: hủy bỏ, bãi bỏ, hủy), 消费 (TIÊU PHÍ: tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng), 消化 (TIÊU HÓA: tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊU: biến mất, chết đi; tan chảy; thường gặp trong ngữ cảnh: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 消 (TIÊU): biến mất, chết đi; tan chảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (消): biến mất, chết đi; tan chảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 消 (âm đọc TIÊU): biến mất, chết đi; tan chảy. Từ vựng thường đàm: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 消 (âm chuẩn TIÊU): biến mất, chết đi; tan chảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊU (消): biến mất, chết đi; tan chảy; từ ghép thông dụng: 消息 TIÊU TỨC (tin tức, thông tin); 取消 THỦ TIÊU (hủy bỏ, bãi bỏ, hủy); 消費 TIÊU PHÍ (tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng); 消化 TIÊU HÓA (tiêu hóa; hấp thu tiếp thu (kiến thức)); 消滅 TIÊU DIỆT (tiêu diệt, triệt tiêu, xóa bỏ); 消失 TIÊU THẤT (biến mất, tiêu tan, mất dạng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 消 [U+6D88 · TIÊU · xiāo]: biến mất, chết đi; tan chảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “消耗”