Tiếng Anh: follow a course, go along; bank, shore, coast
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沿岸”
Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沿岸 [DUYÊN NGẠN] gồm 沿 (DUYÊN) + 岸 (NGẠN) → nghĩa tiếng Việt: "沿 (DUYÊN): theo một khóa học, đi cùng". 🦊
Phát âm "沿岸": 沿 yán (thanh 2 (35)) → 岸 àn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

沿 (DUYÊN): theo một khóa học, đi cùng; 岸 (NGẠN): bờ (sông, biển, hồ)
Phồn thể: 沿岸
Hán Việt: DUYÊN NGẠN
Tiếng Anh: follow a course, go along; bank, shore, coast
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沿岸”
Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển).
Tập viết
Dùng trong câu
沿岸(相关词:沿海)
Cụm từ “沿岸” (DUYÊN NGẠN) — 沿 (DUYÊN): theo một khóa học, đi cùng; 岸 (NGẠN): bờ (sông, biển, hồ); từ liên hệ: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 沿岸
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Từ “沿岸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沿 (U+6CBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
theo một khóa học, đi cùng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 沿 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: yán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
theo một khóa học, đi cùng. Chữ DUYÊN (沿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 几 (KỶ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沿海 (DUYÊN HẢI: ven biển, duyên hải bờ biển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUYÊN: theo một khóa học, đi cùng; thường gặp trong ngữ cảnh: 沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沿 (DUYÊN): theo một khóa học, đi cùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Duyên (沿): theo một khóa học, đi cùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沿 (âm đọc DUYÊN): theo một khóa học, đi cùng. Từ vựng thường đàm: 沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沿 (âm chuẩn DUYÊN): theo một khóa học, đi cùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUYÊN (沿): theo một khóa học, đi cùng; từ ghép thông dụng: 沿海 DUYÊN HẢI (ven biển, duyên hải bờ biển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沿 [U+6CBF · DUYÊN · yán]: theo một khóa học, đi cùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沿岸”