Tiếng Anh: lake, fishpond, swamps
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沼”
Chữ CHIỂU (沼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沼泽 (CHIỂU TRẠCH: đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沼 [CHIỂU, TRẺO] → "hồ, ao cá, đầm lầy". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "沼" [zhǎo — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

hồ, ao cá, đầm lầy
Phồn thể: 沼
Hán Việt: CHIỂU, TRẺO
Tiếng Anh: lake, fishpond, swamps
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沼”
Chữ CHIỂU (沼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沼泽 (CHIỂU TRẠCH: đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).
Tập viết
Dùng trong câu
沼泽
Từ ghép chứa chữ 沼: “沼泽” (CHIỂU TRẠCH — đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).

Câu 1/1
Từ “沼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沼 (U+6CBC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trắng trẻo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hồ, ao cá, đầm lầy. Chữ CHIỂU (沼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沼泽 (CHIỂU TRẠCH: đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沼澤 CHIỂU TRẠCH (đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nặng chĩu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沼 (CHIỂU): hồ, ao cá, đầm lầy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沼澤 CHIỂU TRẠCH (đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiểu (沼): hồ, ao cá, đầm lầy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沼 (âm đọc CHIỂU): hồ, ao cá, đầm lầy. Từ vựng thường đàm: 沼澤 CHIỂU TRẠCH (đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沼 (âm chuẩn CHIỂU): hồ, ao cá, đầm lầy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沼”