Tiếng Anh: stop, prevent; defeated, dejected
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沮”
Chữ TRỞ (沮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沮 [TRỞ] → "dừng lại, ngăn chặn". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "沮" [jǔ — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản
Phồn thể: 沮
Hán Việt: TRỞ
Tiếng Anh: stop, prevent; defeated, dejected
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沮”
Chữ TRỞ (沮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Tập viết
Dùng trong câu
沮丧
Từ ghép chứa chữ 沮: “沮丧” (TRỞ TANG — chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).

Câu 1/1
Từ “沮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沮 (U+6CAE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 沮 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: jǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản. Chữ TRỞ (沮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỞ: dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản; thường gặp trong ngữ cảnh: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沮 (TRỞ): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trở (沮): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沮 (âm đọc TRỞ): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản. Từ vựng thường đàm: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沮 (âm chuẩn TRỞ): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỞ (沮): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản; từ ghép thông dụng: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沮 [U+6CAE · TRỞ · jǔ]: dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沮”