Tiếng Anh: water, irrigate; fertile, rich
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沃”
Chữ ỐC (沃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “沃”
💡 沃 [ỐC, ÓC] → "tưới nước, tưới nước". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "沃" [wò — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tưới nước, tưới nước; phì nhiêu, giàu có
Phồn thể: 沃
Hán Việt: ỐC, ÓC
Tiếng Anh: water, irrigate; fertile, rich
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沃”
Chữ ỐC (沃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “沃”
Dùng trong câu
肥沃
Từ ghép chứa chữ 沃: “肥沃” (PHÌ ỐC — màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)).

Câu 1/1
Từ “沃” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沃 (U+6C83) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gà eo óc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tưới nước, tưới nước; phì nhiêu, giàu có. Chữ ỐC (沃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 肥沃 PHÌ ỐC (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沃 (ỐC): tưới nước, tưới nước; phì nhiêu, giàu có. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (肥沃 PHÌ ỐC (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ốc (沃): tưới nước, tưới nước; phì nhiêu, giàu có.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沃 (âm đọc ỐC): tưới nước, tưới nước; phì nhiêu, giàu có. Từ vựng thường đàm: 肥沃 PHÌ ỐC (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沃 (âm chuẩn ỐC): tưới nước, tưới nước; phì nhiêu, giàu có.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
xoắn vỏ ốc, đinh ốc
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沃 [U+6C83 · ỐC · wò]: tưới nước, tưới nước; phì nhiêu, giàu có.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沃”