Tiếng Anh: smell, odor, scent, flavor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “气味”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 气味 (KHÍ VỊ) = 气 (KHÍ: không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật) + 味 (VỊ: mùi vị, hương vị, ý vị) → mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "气味" đọc là qì (thanh 4) + wèi (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mùi, mùi vị, hương thơm/mùi hôi
Phồn thể: 氣味
Hán Việt: KHÍ VỊ
Tiếng Anh: smell, odor, scent, flavor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “气味”
Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian.
Hạt gạo nuôi thân dưỡng thể hài, Luồng hơi bốc nhẹ chuyển muôn nơi. Âm Dương giao thái tràn sinh khí, Nuôi dưỡng càn khôn rạng cõi đời.
Tập viết
Dùng trong câu
智慧仿生电子鼻系统搭载高灵敏度气敏传感器阵列,能够以纳克级精度快速识别分析微量有害挥发性气体气味。
Hệ thống mũi điện tử phỏng sinh học thông minh trang bị mảng cảm biến nhạy khí độ nhạy cao có thể nhận diện và phân tích nhanh chóng mùi vị các loại khí dễ bay hơi độc hại vi lượng ở độ chính xác cấp độ nanogram.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 气味
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “气味” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 气 (U+6C14) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử. [Giản thể: 气 ⇄ Phồn thể: 氣 · 气 (Bộ KHÍ) (4 nét) · Pinyin: qì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử. Chữ KHÍ (气) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Khí (phồn thể 氣) thuộc bộ Mễ (米 - hạt gạo) và chữ Khí (气 - hơi thở). Khí là sự hanh Thái, tượng trưng cho Âm Dương giao hòa trong trời đất làm cho vạn vật cùng hô hấp sinh sôi. Con người sống được nhờ hít thở nguyên khí trời đất và ăn hạt gạo mễ để nuôi dưỡng thể hài. Bậc tu thân còn phải dưỡng "Hạo nhiên chi khí" - khí phách hiên ngang chính trực không khuất phục trước tà gian. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÍ: không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử; thường gặp trong ngữ cảnh: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 氣 (KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khí (氣): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 氣 (âm đọc KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử. Từ vựng thường đàm: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 氣 (âm chuẩn KHÍ): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÍ (氣): Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử; từ ghép thông dụng: 不客氣 BẤT KHÁCH KHÍ (không có chi, đừng khách sáo); 天氣 THIÊN KHÍ (thời tiết); 生氣 SINH KHÍ (tức giận, giận dữ, nổi giận); 空氣 KHÔNG KHÍ (không khí); 力氣 LỰC KHÍ (sức lực, sức mạnh); 脾氣 TỲ KHÍ (tính khí, tính tình, cáu gắt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 氣 [U+6C14 · KHÍ · qì]: Không khí, sinh khí, hơi thở nuôi dưỡng vạn vật; khí tiết người quân tử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “气味”