Tiếng Anh: millimeter (mm)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毫米”
Chữ HÀO (毫): thuộc bộ MAO (毛), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 毫米 (HÀO MỄ: mi-li-mét (mm)), 毫无 (HÀO VÔ: hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 毫米 (HÀO MỄ) = 毫 (HÀO: tóc mịn, thước đo chiều dài) + 米 (MỄ: mét) → mi-li-mét (mm). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "毫米" đọc là háo (thanh 2) + mǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mi-li-mét (mm)
Phồn thể: 毫米
Hán Việt: HÀO MỄ
Tiếng Anh: millimeter (mm)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毫米”
Chữ HÀO (毫): thuộc bộ MAO (毛), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 毫米 (HÀO MỄ: mi-li-mét (mm)), 毫无 (HÀO VÔ: hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Tập viết
Dùng trong câu
高精度工业机器人配合高分辨率工业相机,能够对精密光学镜片进行微米乃至毫米级表面无瑕疵质检。
Robot công nghiệp độ chính xác cao kết hợp cùng camera công nghiệp độ phân giải cao có thể tiến hành kiểm định chất lượng không tì vết bề mặt ở cấp độ micromet cho tới milimet đối với các thấu kính quang học chính xác.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 毫米
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “毫米” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 毫 (U+6BEB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tóc mịn; thước đo chiều dài. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 毫 · 亠 (Bộ ĐẦU) (11 nét) · Pinyin: háo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tóc mịn; thước đo chiều dài. Chữ HÀO (毫): thuộc bộ MAO (毛), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 毫米 (HÀO MỄ: mi-li-mét (mm)), 毫无 (HÀO VÔ: hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀO: tóc mịn; thước đo chiều dài; thường gặp trong ngữ cảnh: 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 毫 (HÀO): tóc mịn; thước đo chiều dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hào (毫): tóc mịn; thước đo chiều dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 毫 (âm đọc HÀO): tóc mịn; thước đo chiều dài. Từ vựng thường đàm: 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 毫 (âm chuẩn HÀO): tóc mịn; thước đo chiều dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀO (毫): tóc mịn; thước đo chiều dài; từ ghép thông dụng: 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 毫米 HÀO MỄ (mi-li-mét (mm)); 毫無 HÀO VÔ (hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 毫 [U+6BEB · HÀO · háo]: tóc mịn; thước đo chiều dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “毫米”