Tiếng Anh: different, special, unusual
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殊”
Chữ THÙ (殊): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 殊 (âm Hán Việt: THÙ, THÙA) → "khác biệt, đặc biệt, khác thường". 🦊
Phát âm "殊" [shū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

khác biệt, đặc biệt, khác thường
Phồn thể: 殊
Hán Việt: THÙ, THÙA
Tiếng Anh: different, special, unusual
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “殊”
Chữ THÙ (殊): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Tập viết
Dùng trong câu
特殊
Từ ghép chứa chữ 殊: “特殊” (ĐẶC THÙ — đặc thù, đặc biệt, khác thường).

Câu 1/1
Từ “殊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 殊 (U+6B8A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thêu thùa
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khác biệt, đặc biệt, khác thường. Chữ THÙ (殊): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 特殊 (ĐẶC THÙ: đặc thù, đặc biệt, khác thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thập thò
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 殊 (THÙ): khác biệt, đặc biệt, khác thường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thù (殊): khác biệt, đặc biệt, khác thường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 殊 (âm đọc THÙ): khác biệt, đặc biệt, khác thường. Từ vựng thường đàm: 特殊 ĐẶC THÙ (đặc thù, đặc biệt, khác thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 殊 (âm chuẩn THÙ): khác biệt, đặc biệt, khác thường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
sù sì; sù sụ
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “殊”