Tiếng Anh: deficient, lacking, insufficient; chronic disease, chronic illness; sorrow
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歉疚”
Chữ KHIỂM (歉): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 抱歉 (BÃO KHIỂM: xin lỗi, áy náy), 道歉 (ĐẠO KHIỂM: xin lỗi, tạ lỗi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 歉疚 [KHIỂM CỨU] gồm 歉 (KHIỂM) + 疚 (CỨU) → nghĩa tiếng Việt: "歉 (KHIỂM): thiếu, thiếu, không đủ". 🦊
Phát âm "歉疚": 歉 qiàn (thanh 4 (51)) → 疚 jiù (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

歉 (KHIỂM): thiếu, thiếu, không đủ; 疚 (CỨU): bệnh mãn tính, bệnh mãn tính
Phồn thể: 歉疚
Hán Việt: KHIỂM CỨU
Tiếng Anh: deficient, lacking, insufficient; chronic disease, chronic illness; sorrow
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歉疚”
Chữ KHIỂM (歉): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 抱歉 (BÃO KHIỂM: xin lỗi, áy náy), 道歉 (ĐẠO KHIỂM: xin lỗi, tạ lỗi).
Tập viết
Dùng trong câu
歉疚(相关词:抱歉)
Cụm từ “歉疚” (KHIỂM CỨU) — 歉 (KHIỂM): thiếu, thiếu, không đủ; 疚 (CỨU): bệnh mãn tính, bệnh mãn tính; từ liên hệ: 抱歉 (BÃO KHIỂM: xin lỗi, áy náy).

Câu 1/1
Từ “歉疚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 歉 (U+6B49) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiếu, thiếu, không đủ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 歉 · 丷 (Bộ BÁT) (14 nét) · Pinyin: qiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thiếu, thiếu, không đủ. Chữ KHIỂM (歉): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 抱歉 (BÃO KHIỂM: xin lỗi, áy náy), 道歉 (ĐẠO KHIỂM: xin lỗi, tạ lỗi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 道歉 ĐẠO KHIỂM (xin lỗi, tạ lỗi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHIỂM: thiếu, thiếu, không đủ; thường gặp trong ngữ cảnh: 抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 道歉 ĐẠO KHIỂM (xin lỗi, tạ lỗi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 歉 (KHIỂM): thiếu, thiếu, không đủ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 道歉 ĐẠO KHIỂM (xin lỗi, tạ lỗi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiểm (歉): thiếu, thiếu, không đủ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 歉 (âm đọc KHIỂM): thiếu, thiếu, không đủ. Từ vựng thường đàm: 抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 道歉 ĐẠO KHIỂM (xin lỗi, tạ lỗi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 歉 (âm chuẩn KHIỂM): thiếu, thiếu, không đủ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHIỂM (歉): thiếu, thiếu, không đủ; từ ghép thông dụng: 抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 道歉 ĐẠO KHIỂM (xin lỗi, tạ lỗi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 歉 [U+6B49 · KHIỂM · qiàn]: thiếu, thiếu, không đủ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “歉疚”