Tiếng Anh: multi-story building, building
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “楼房”
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 楼房 [LÂU PHÒNG] gồm 楼 (LÂU) + 房 (PHÒNG) → nghĩa tiếng Việt: "nhà tầng, tòa nhà nhiều tầng, nhà lầu". 🦊
Phát âm "楼房" [lóufáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

nhà tầng, tòa nhà nhiều tầng, nhà lầu
Phồn thể: 樓房
Hán Việt: LÂU PHÒNG
Tiếng Anh: multi-story building, building
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “楼房”
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家高新技术产业开发区内一座座现代化绿色低碳科研实验楼房拔地而起、错落有致,环境极为优美。
Bên trong Khu Phát triển Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia, từng tòa từng tòa nhà tầng tòa nhà nhiều tầng thực nghiệm nghiên cứu khoa học xanh ít phát thải carbon hiện đại mọc lên sừng sững, bố trí hài hòa ngăn nắp, cảnh quan môi trường vô cùng tươi đẹp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 楼房
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Từ “楼房” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 楼 (U+697C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lầu đài
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu. Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LÂU: tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 樓 (LÂU): tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lâu (樓): tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 樓 (âm đọc LÂU): tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 樓 (âm chuẩn LÂU): tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 樓 [U+697C · LÂU · lóufáng]: tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “楼房”