Tiếng Anh: ellipse, oval, elliptical
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “椭圆”
Chữ THOẢ (椭, phồn thể: 橢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 椭圆 (THOẢ VIÊN) = 椭 (THOẢ: hình bầu dục, hình elip, hình ống) + 圆 (VIÊN: tròn, hình tròn, viên mãn) → hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "椭圆" đọc là tuǒ (thanh 3) + yuán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip
Phồn thể: 橢圓
Hán Việt: THOẢ VIÊN
Tiếng Anh: ellipse, oval, elliptical
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “椭圆”
Chữ THOẢ (椭, phồn thể: 橢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).
Tập viết
Dùng trong câu
深空探测飞船在经过多次高精度变轨机动后,顺利进入了环绕目标小行星运行的预定大偏心率椭圆轨道。
Tàu thám trắc không gian sâu sau nhiều lần cơ động đổi quỹ đạo độ chính xác cao đã thuận lợi tiến vào quỹ đạo hình elip có độ lệch tâm lớn dự kiến quay quanh tiểu hành tinh mục tiêu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 椭圆
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “椭圆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 椭 (U+692D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hình bầu dục, hình elip, hình ống. [Giản thể: 椭 ⇄ Phồn thể: 橢 · 木 (Bộ MỘC) (12 nét) · Pinyin: tuǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hình bầu dục, hình elip, hình ống. Chữ THOẢ (椭, phồn thể: 橢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THOẢ: hình bầu dục, hình elip, hình ống; thường gặp trong ngữ cảnh: 橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 橢 (THOẢ): hình bầu dục, hình elip, hình ống. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoả (橢): hình bầu dục, hình elip, hình ống.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 橢 (âm đọc THOẢ): hình bầu dục, hình elip, hình ống. Từ vựng thường đàm: 橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 橢 (âm chuẩn THOẢ): hình bầu dục, hình elip, hình ống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOẢ (橢): hình bầu dục, hình elip, hình ống; từ ghép thông dụng: 橢圓 THOẢ VIÊN (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 橢 [U+692D · THOẢ · tuǒ]: hình bầu dục, hình elip, hình ống.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “椭圆”