Tiếng Anh: saliva, spittle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唾沫”
Chữ THOÁ (唾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 唾沫 (THOÁ MẠT: nước bọt, nước dãi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “唾沫”
💡 唾沫 (THOÁ MẠT) = 唾 (THOÁ: nhổ, nhổ vào, nước bọt) + 沫 (MẠT: bọt, bong bóng) → nước bọt, nước dãi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "唾沫" đọc là tuò (thanh 4) + mo (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nước bọt, nước dãi
Phồn thể: 唾沫
Hán Việt: THOÁ MẠT
Tiếng Anh: saliva, spittle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唾沫”
Chữ THOÁ (唾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 唾沫 (THOÁ MẠT: nước bọt, nước dãi).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “唾沫”
Dùng trong câu
新型医用纳米生物传感器能够在数分钟内通过微量唾沫样本快速检测多种呼吸道病毒抗原,具备极高灵敏度与特异性。
Cảm biến sinh học nano y tế kiểu mới có thể thông qua mẫu nước bọt vi lượng trong vòng vài phút phát hiện nhanh chóng nhiều loại kháng nguyên virus đường hô hấp, sở hữu độ đặc hiệu và độ nhạy cực cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 唾沫
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “唾沫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 唾 (U+553E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhổ, nhổ vào; nước bọt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 唾 · 口 (Bộ KHẨU) (11 nét) · Pinyin: tuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhổ, nhổ vào; nước bọt. Chữ THOÁ (唾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 唾沫 (THOÁ MẠT: nước bọt, nước dãi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THOÁ: nhổ, nhổ vào; nước bọt; thường gặp trong ngữ cảnh: 唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 唾 (THOÁ): nhổ, nhổ vào; nước bọt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoá (唾): nhổ, nhổ vào; nước bọt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 唾 (âm đọc THOÁ): nhổ, nhổ vào; nước bọt. Từ vựng thường đàm: 唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 唾 (âm chuẩn THOÁ): nhổ, nhổ vào; nước bọt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOÁ (唾): nhổ, nhổ vào; nước bọt; từ ghép thông dụng: 唾沫 THOÁ MẠT (nước bọt, nước dãi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 唾 [U+553E · THOÁ · tuò]: nhổ, nhổ vào; nước bọt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “唾沫”