Tiếng Anh: to compromise, to come to terms, compromise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妥协”
Chữ THỎA (妥) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ TRẢO (爫 - bàn tay đưa xuống) ở trên và bộ NỮ (女 - người phụ nữ đang ngồi) ở dưới. Hình ảnh bàn tay nhẹ nhàng đặt xuống để vỗ về, che chở giúp người phụ nữ được an tâm, yên vị đã tạo nên nghĩa gốc là yên ổn, an định. Từ đó, chữ THỎA (妥) mở rộng thành nghĩa ổn thỏa, thỏa đáng và chu toàn, nhắc nhở chúng ta khi giải quyết công việc cần sự khéo léo, ôn hòa để đạt được kết quả hài hòa nhất.
Trên là bộ TRẢO bàn tay nâng, Dưới là người NỮ ngồi yên phần. Dịu dàng vỗ về cho êm ấm, Mọi việc chu toàn chẳng băn khoăn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 妥协 (THOẢ HIỆP) = 妥 (THOẢ: thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn) + 协 (HIỆP: đoàn kết, hợp tác) → thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "妥协" đọc là tuǒ (thanh 3) + xié (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn
Phồn thể: 妥協
Hán Việt: THOẢ HIỆP
Tiếng Anh: to compromise, to come to terms, compromise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “妥协”
Chữ THỎA (妥) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ TRẢO (爫 - bàn tay đưa xuống) ở trên và bộ NỮ (女 - người phụ nữ đang ngồi) ở dưới. Hình ảnh bàn tay nhẹ nhàng đặt xuống để vỗ về, che chở giúp người phụ nữ được an tâm, yên vị đã tạo nên nghĩa gốc là yên ổn, an định. Từ đó, chữ THỎA (妥) mở rộng thành nghĩa ổn thỏa, thỏa đáng và chu toàn, nhắc nhở chúng ta khi giải quyết công việc cần sự khéo léo, ôn hòa để đạt được kết quả hài hòa nhất.
Trên là bộ TRẢO bàn tay nâng, Dưới là người NỮ ngồi yên phần. Dịu dàng vỗ về cho êm ấm, Mọi việc chu toàn chẳng băn khoăn.
Tập viết
Dùng trong câu
在事关国家核心利益、领土主权完整与民族尊严重大原则底线问题上,我们的立场坚如磐石,绝不妥协退让。
Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới phẩm giá dân tộc, toàn vẹn chủ quyền lãnh thổ và lợi ích cốt lõi của quốc gia, lập trường của chúng ta vững như bàn thạch, tuyệt đối không thỏa hiệp lùi bước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 妥协
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “妥协” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 妥 (U+59A5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 妥 · 爫 (Bộ TRẢO) (7 nét) · Pinyin: tuǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp. Chữ THỎA (妥) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ TRẢO (爫 - bàn tay đưa xuống) ở trên và bộ NỮ (女 - người phụ nữ đang ngồi) ở dưới. Hình ảnh bàn tay nhẹ nhàng đặt xuống để vỗ về, che chở giúp người phụ nữ được an tâm, yên vị đã tạo nên nghĩa gốc là yên ổn, an định. Từ đó, chữ THỎA (妥) mở rộng thành nghĩa ổn thỏa, thỏa đáng và chu toàn, nhắc nhở chúng ta khi giải quyết công việc cần sự khéo léo, ôn hòa để đạt được kết quả hài hòa nhất. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THOẢ: thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp; thường gặp trong ngữ cảnh: 妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 妥 (THOẢ): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoả (妥): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 妥 (âm đọc THOẢ): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp. Từ vựng thường đàm: 妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 妥 (âm chuẩn THOẢ): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOẢ (妥): Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp; từ ghép thông dụng: 妥當 THOẢ ĐƯƠNG (thỏa đáng, ổn thỏa chu đáo, chuẩn xác); 妥善 THOẢ THIỆN (thỏa đáng, chu toàn, xử lý êm đẹp); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 穩妥 ỔN THOẢ (Ổn thoả); 妥滿 THOẢ MÃN (Thoả mãn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 妥 [U+59A5 · THOẢ · tuǒ]: Thỏa đáng, ổn thỏa, yên ổn, thích hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “妥协”