Tiếng Anh: plant, flora, vegetation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “植物”
Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 植物 (THỰC VẬT) = 植 (THỰC: cây, phát triển) + 物 (VẬT: sự vật, đồ vật, muôn loài vạn vật) → thực vật, cây cỏ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "植物" đọc là zhí (thanh 2) + wù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thực vật, cây cỏ
Phồn thể: 植物
Hán Việt: THỰC VẬT
Tiếng Anh: plant, flora, vegetation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “植物”
Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ).
Tập viết
Dùng trong câu
花园里有很多植物。
Trong vườn có nhiều thực vật.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 植物
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Từ “植物” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 植 (U+690D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây, cây, cây; phát triển. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 植 · 木 (Bộ MỘC) (12 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây, cây, cây; phát triển. Chữ THỰC (植): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 植物 (THỰC VẬT: thực vật, cây cỏ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỰC: cây, cây, cây; phát triển; thường gặp trong ngữ cảnh: 植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 植 (THỰC): cây, cây, cây; phát triển. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thực (植): cây, cây, cây; phát triển.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 植 (âm đọc THỰC): cây, cây, cây; phát triển. Từ vựng thường đàm: 植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 植 (âm chuẩn THỰC): cây, cây, cây; phát triển.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỰC (植): cây, cây, cây; phát triển; từ ghép thông dụng: 植物 THỰC VẬT (thực vật, cây cỏ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 植 [U+690D · THỰC · zhí]: cây, cây, cây; phát triển.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “植物”