Tiếng Anh: occupation, profession, career
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “职业”
Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 职业 (CHỨC NGHIỆP) = 职 (CHỨC: nhiệm vụ, nghề nghiệp, văn phòng) + 业 (NGHIỆP: nghề nghiệp, kinh doanh, gB gốc 111) → nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "职业" đọc là zhí (thanh 2) + yè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp
Phồn thể: 職業
Hán Việt: CHỨC NGHIỆP
Tiếng Anh: occupation, profession, career
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “职业”
Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức).
Tập viết
Dùng trong câu
他的职业是医生。
Nghề nghiệp của anh ấy là bác sĩ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 职业
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “职业” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 职 (U+804C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. [Giản thể: 职 ⇄ Phồn thể: 職 · 耳 (Bộ NHĨ) (11 nét) · Pinyin: zhí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. Chữ CHỨC (职, phồn thể: 職): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 就职 (TỰU CHỨC: nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỨC: nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện; thường gặp trong ngữ cảnh: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 職 (CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chức (職): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 職 (âm đọc CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện. Từ vựng thường đàm: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 職 (âm chuẩn CHỨC): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỨC (職): nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện; từ ghép thông dụng: 職業 CHỨC NGHIỆP (nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp); 辭職 TỪ CHỨC (từ chức, xin nghỉ việc); 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 就職 TỰU CHỨC (nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức); 職能 CHỨC NĂNG (chức năng, quyền hạn nhiệm vụ cơ quan); 職位 CHỨC VỊ (vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 職 [U+804C · CHỨC · zhí]: nhiệm vụ, nghề nghiệp; văn phòng, bưu điện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “职业”