Tiếng Anh: to examine oneself, self-criticism, to review
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “检讨”
Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 检讨 (KIỂM THẢO) = 检 (KIỂM: kiểm tra) + 讨 (THẢO: để thảo luận, xin, cầu xin) → kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "检讨" đọc là jiǎn (thanh 3) + tǎo (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm
Phồn thể: 檢討
Hán Việt: KIỂM THẢO
Tiếng Anh: to examine oneself, self-criticism, to review
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “检讨”
Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Tập viết
Dùng trong câu
在严肃认真的民主生活会上,领导班子成员紧密联系思想和工作实际,深入开展批评与自我批评检讨。
Tại buổi sinh hoạt dân chủ nghiêm túc, các thành viên trong ban lãnh đạo bám sát thực tiễn công tác và tư tưởng, đi sâu triển khai kiểm điểm phê bình và tự phê bình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 检讨
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “检讨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 检 (U+68C0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cà ghém; rau ghém
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiểm tra; kiểm tra. Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỂM: kiểm tra; kiểm tra; thường gặp trong ngữ cảnh: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 檢 (KIỂM): kiểm tra; kiểm tra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiểm (檢): kiểm tra; kiểm tra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 檢 (âm đọc KIỂM): kiểm tra; kiểm tra. Từ vựng thường đàm: 檢查 KIỂM TRA (kiểm tra, rà soát, khám); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 檢 (âm chuẩn KIỂM): kiểm tra; kiểm tra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
ghẹm vào
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “检讨”