Tiếng Anh: to cut the ribbon (at an opening ceremony)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剪彩”
Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 剪彩 (TIỄN THÁI) = 剪 (TIỄN: kéo, cắt, chia) + 彩 (THÁI: sắc thái, màu sắc, màu sắc đa dạng) → cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "剪彩" đọc là jiǎn (thanh 3) + cǎi (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương
Phồn thể: 剪綵
Hán Việt: TIỄN THÁI
Tiếng Anh: to cut the ribbon (at an opening ceremony)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剪彩”
Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Tập viết
Dùng trong câu
在全长数十公里的跨海大桥正式通车仪式现场,中外建设者代表共同为这一世纪超级超级工程剪彩。
Tại hiện trường buổi lễ thông xe chính thức của cây cầu vượt biển dài hàng chục cây số, đại diện những người xây dựng trong và ngoài nước đã cùng nhau cắt băng khánh thành cho siêu công trình thế kỷ này.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 剪彩
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “剪彩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 剪 (U+526A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiện tròn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kéo; cắt, chia, tách. Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 剪刀 TIỄN ĐAO (cây kéo, kéo cắt); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỄN: kéo; cắt, chia, tách; thường gặp trong ngữ cảnh: 剪刀 TIỄN ĐAO (cây kéo, kéo cắt); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 剪 (TIỄN): kéo; cắt, chia, tách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (剪刀 TIỄN ĐAO (cây kéo, kéo cắt); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiễn (剪): kéo; cắt, chia, tách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 剪 (âm đọc TIỄN): kéo; cắt, chia, tách. Từ vựng thường đàm: 剪刀 TIỄN ĐAO (cây kéo, kéo cắt); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 剪 (âm chuẩn TIỄN): kéo; cắt, chia, tách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 剪 [U+526A · TIỄN · jiǎn]: kéo; cắt, chia, tách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “剪彩”