Tiếng Anh: ladder, steps, stairs; lean
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梯”
Chữ THÊ (梯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 梯 [THÊ] → "thang, bậc thang, cầu thang". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "梯" [tī — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thang, bậc thang, cầu thang; nạc
Phồn thể: 梯
Hán Việt: THÊ
Tiếng Anh: ladder, steps, stairs; lean
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梯”
Chữ THÊ (梯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy).
Tập viết
Dùng trong câu
电梯
Từ ghép chứa chữ 梯: “电梯” (ĐIỆN THÊ — thang máy).

Câu 1/1
Từ “梯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 梯 (U+68AF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thang, bậc thang, cầu thang; nạc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 梯 · 木 (Bộ MỘC) (11 nét) · Pinyin: tī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thang, bậc thang, cầu thang; nạc. Chữ THÊ (梯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 電梯 ĐIỆN THÊ (thang máy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÊ: thang, bậc thang, cầu thang; nạc; thường gặp trong ngữ cảnh: 電梯 ĐIỆN THÊ (thang máy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 梯 (THÊ): thang, bậc thang, cầu thang; nạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (電梯 ĐIỆN THÊ (thang máy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thê (梯): thang, bậc thang, cầu thang; nạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 梯 (âm đọc THÊ): thang, bậc thang, cầu thang; nạc. Từ vựng thường đàm: 電梯 ĐIỆN THÊ (thang máy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 梯 (âm chuẩn THÊ): thang, bậc thang, cầu thang; nạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÊ (梯): thang, bậc thang, cầu thang; nạc; từ ghép thông dụng: 電梯 ĐIỆN THÊ (thang máy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 梯 [U+68AF · THÊ · tī]: thang, bậc thang, cầu thang; nạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “梯”