Tiếng Anh: plums; prunes; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梅”
Chữ MAI (梅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 母 (VÔ/MẪU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 梅 [MAI] → "Mai (họ Mai". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "梅" [méi — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Mai (họ Mai; Hoa mai nở trong tuyết đông, biểu tượng của sự kiên cường, thanh tao, thanh khiết và bất khuất.).
Phồn thể: 梅
Hán Việt: MAI
Tiếng Anh: plums; prunes; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “梅”
Chữ MAI (梅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 母 (VÔ/MẪU).
Tập viết
Dùng trong câu
“梅”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Mai” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “梅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 梅 (U+6885) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mận; mận khô; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 梅 · 木 (Bộ MỘC) (11 nét) · Pinyin: méi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mận; mận khô; họ. Chữ MAI (梅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 母 (VÔ/MẪU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MAI: mận; mận khô; họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 梅 (MAI): mận; mận khô; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mai (梅): mận; mận khô; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 梅 (âm đọc MAI): mận; mận khô; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 梅 (âm chuẩn MAI): mận; mận khô; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MAI (梅): mận; mận khô; họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 梅 [U+6885 · MAI · méi]: mận; mận khô; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “梅”