Tiếng Anh: guard, protect, defend
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卫”
Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卫 (âm Hán Việt: VỆ) → "Vệ (họ Vệ". 🦊
Phát âm "卫" [wèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Vệ (họ Vệ; Bảo vệ giang sơn, đại tướng quân Vệ Thanh nhà Hán.).
Phồn thể: 衛
Hán Việt: VỆ
Tiếng Anh: guard, protect, defend
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卫”
Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Tập viết
Dùng trong câu
“卫”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Vệ” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “卫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卫 (U+536B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. [Giản thể: 卫 ⇄ Phồn thể: 衛 · 丨 (Bộ CỔN) (3 nét) · Pinyin: wèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỆ: bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ; thường gặp trong ngữ cảnh: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衛 (VỆ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vệ (衛): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衛 (âm đọc VỆ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. Từ vựng thường đàm: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衛 (âm chuẩn VỆ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỆ (衛): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ; từ ghép thông dụng: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衛 [U+536B · VỆ · wèi]: bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卫”