Tiếng Anh: school; military field officer; garden; park, orchard; rule by might rather than right; pure; virtuous; insult; maltreat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “校园霸凌”
Chữ HIỆU (校) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái và chữ GIAO (交 - đan chéo, giao lưu) ở bên phải. Thời cổ đại, người ta dùng các thanh gỗ (木) đóng đan chéo nhau (交) làm hàng rào doanh trại hoặc khu vực dạy học. Về sau, khi đọc là 'xiào', chữ chỉ trường học (HỌC HIỆU - nơi thầy trò giao lưu tri thức); khi đọc là 'jiào', chữ có nghĩa là đối chiếu sửa lỗi (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái cây MỘC vươn cao Bên phải bè bạn cùng GIAO lưu tình Trường học HỌC HIỆU đẹp xinh Là nơi rèn đức luyện mình thành nhân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 校园霸凌 (HIỆU VIÊN BÁ LĂNG) = 校 (HIỆU: trường học (xiào), hiệu đính, kiểm tra) + 园 (VIÊN: vườn, công viên, vườn cây ăn trái) + 霸 (BÁ: cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền) + 凌 (LĂNG: tinh khiết, đạo đức, sự sỉ nhục) → 校 (HIỆU): Trường học (xiào). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "校园霸凌" đọc là jiào (thanh 4) + yuán (thanh 2) + bà (thanh 4) + líng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

校 (HIỆU): Trường học (xiào); 园 (VIÊN): vườn; 霸 (BÁ): cai trị bằng sức mạnh hơn là quyền; 凌 (LĂNG): tinh khiết
Phồn thể: 校園霸凌
Hán Việt: HIỆU VIÊN BÁ LĂNG
Tiếng Anh: school; military field officer; garden; park, orchard; rule by might rather than right; pure; virtuous; insult; maltreat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “校园霸凌”
Chữ HIỆU (校) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái và chữ GIAO (交 - đan chéo, giao lưu) ở bên phải. Thời cổ đại, người ta dùng các thanh gỗ (木) đóng đan chéo nhau (交) làm hàng rào doanh trại hoặc khu vực dạy học. Về sau, khi đọc là 'xiào', chữ chỉ trường học (HỌC HIỆU - nơi thầy trò giao lưu tri thức); khi đọc là 'jiào', chữ có nghĩa là đối chiếu sửa lỗi (HIỆU ĐÍNH).
Bên trái cây MỘC vươn cao Bên phải bè bạn cùng GIAO lưu tình Trường học HỌC HIỆU đẹp xinh Là nơi rèn đức luyện mình thành nhân.
Tập viết
Dùng trong câu
“校园霸凌”是汉语中常用的词汇表达。
“校园霸凌” (HIỆU VIÊN BÁ LĂNG) là cách diễn đạt từ vựng thông dụng trong tiếng Trung.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 校园霸凌
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “校园霸凌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 校 (U+6821) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giám hiệu, hiệu trưởng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào). Chữ HIỆU (校) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái và chữ GIAO (交 - đan chéo, giao lưu) ở bên phải. Thời cổ đại, người ta dùng các thanh gỗ (木) đóng đan chéo nhau (交) làm hàng rào doanh trại hoặc khu vực dạy học. Về sau, khi đọc là 'xiào', chữ chỉ trường học (HỌC HIỆU - nơi thầy trò giao lưu tri thức); khi đọc là 'jiào', chữ có nghĩa là đối chiếu sửa lỗi (HIỆU ĐÍNH). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 學校 HỌC HIỆU (trường học); 校長 HIỆU TRƯỞNG (hiệu trưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỆU: trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào); thường gặp trong ngữ cảnh: 學校 HỌC HIỆU (trường học); 校長 HIỆU TRƯỞNG (hiệu trưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 校 (HIỆU): Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (學校 HỌC HIỆU (trường học); 校長 HIỆU TRƯỞNG (hiệu trưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệu (校): Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 校 (âm đọc HIỆU): Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào). Từ vựng thường đàm: 學校 HỌC HIỆU (trường học); 校長 HIỆU TRƯỞNG (hiệu trưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 校 (âm chuẩn HIỆU): Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 校 [U+6821 · HIỆU · jiào]: Trường học (xiào); hiệu đính, kiểm tra, sĩ quan cấp tá (jiào).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “校园霸凌”