Tiếng Anh: pillar of the state, backbone, mainstay
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栋梁”
Chữ ĐỐNG (栋, phồn thể: 棟): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栋梁 [ĐỐNG LƯƠNG] gồm 栋 (ĐỐNG) + 梁 (LƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "rường cột, cột trụ giường cột quốc gia, nhân tài trụ cột". 🦊
Phát âm "栋梁" [dòngliáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

rường cột, cột trụ giường cột quốc gia, nhân tài trụ cột
Phồn thể: 棟樑
Hán Việt: ĐỐNG LƯƠNG
Tiếng Anh: pillar of the state, backbone, mainstay
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栋梁”
Chữ ĐỐNG (栋, phồn thể: 棟): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
广大青年科技领军人才在重大科研攻关的千锤百炼中茁壮成长,已经成为挺起国家高水平科技自立自强的栋梁之材。
Đông đảo các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ trẻ tuổi đã trưởng thành vững chắc trong muôn vàn thử thách tôi luyện của các trận vượt khó nghiên cứu khoa học trọng đại, ngày nay đã trở thành những nhân tài trụ cột rường cột cột trụ nâng đỡ nền tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao của quốc gia.

Câu 1/1
Từ “栋梁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栋 (U+680B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lương đống (xà dọc)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương). Chữ ĐỐNG (栋, phồn thể: 棟): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 棟 (ĐỐNG): tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đống (棟): tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 棟 (âm đọc ĐỐNG): tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 棟 (âm chuẩn ĐỐNG): tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đóng cửa
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 棟 [U+680B · ĐỐNG · dòngliáng]: tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栋梁”