Tiếng Anh: cypress tree, cypress
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柏树”
Chữ BÁCH (柏) là chữ hình thanh, gồm bộ Mộc (木) và chữ Bạch (白 - trong trắng). Lá cây bách luôn hướng về phía bắc hoặc trời cao, gỗ thơm không mối mọt, dù sương tuyết vẫn giữ màu xanh biếc thanh cao.
Cây gỗ đứng thẳng trời xanh Lá thơm trắng tuyết một vành thủy chung. Bên MỘC (木) chữ BẠCH (白) kiên cường, Chữ BÁCH (柏) xanh biếc dặm trường phong sương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 柏树 [BÁCH THỤ] gồm 柏 (BÁCH) + 树 (THỤ) → nghĩa tiếng Việt: "cây bách, cây trắc bách diệp". 🦊
Phát âm "柏树" [bǎishù — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cây bách, cây trắc bách diệp
Phồn thể: 柏樹
Hán Việt: BÁCH THỤ
Tiếng Anh: cypress tree, cypress
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柏树”
Chữ BÁCH (柏) là chữ hình thanh, gồm bộ Mộc (木) và chữ Bạch (白 - trong trắng). Lá cây bách luôn hướng về phía bắc hoặc trời cao, gỗ thơm không mối mọt, dù sương tuyết vẫn giữ màu xanh biếc thanh cao.
Cây gỗ đứng thẳng trời xanh Lá thơm trắng tuyết một vành thủy chung. Bên MỘC (木) chữ BẠCH (白) kiên cường, Chữ BÁCH (柏) xanh biếc dặm trường phong sương.
Tập viết
Dùng trong câu
在历史文化名山之巅,数千年树龄的苍劲古柏树在现代树木生理智能监测仪器的严密保护下依然郁郁葱葱。
Trên đỉnh ngọn núi danh thắng văn hóa lịch sử, cây bách cổ bách thụ cổ thụ hàng ngàn năm tuổi đời rắn rỏi dưới sự bảo vệ nghiêm ngặt của các thiết bị quan trắc thông minh sinh lý thực vật hiện đại vẫn xanh tươi rợp bóng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 柏树
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “柏树” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 柏 (U+67CF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bách du (nhựa đen tráng đường)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu. Chữ BÁCH (柏) là chữ hình thanh, gồm bộ Mộc (木) và chữ Bạch (白 - trong trắng). Lá cây bách luôn hướng về phía bắc hoặc trời cao, gỗ thơm không mối mọt, dù sương tuyết vẫn giữ màu xanh biếc thanh cao. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 柏樹 BÁCH THỤ (Cây trắc bách); 歲寒松柏 TUẾ HÀN TÙNG BÁCH (Ngày đông giá buốt mới biết tùng bách xanh tươi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁCH: cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu; thường gặp trong ngữ cảnh: 柏樹 BÁCH THỤ (Cây trắc bách); 歲寒松柏 TUẾ HÀN TÙNG BÁCH (Ngày đông giá buốt mới biết tùng bách xanh tươi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 柏 (BÁCH): Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (柏樹 BÁCH THỤ (Cây trắc bách); 歲寒松柏 TUẾ HÀN TÙNG BÁCH (Ngày đông giá buốt mới biết tùng bách xanh tươi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bách (柏): Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 柏 (âm đọc BÁCH): Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu. Từ vựng thường đàm: 柏樹 BÁCH THỤ (Cây trắc bách); 歲寒松柏 TUẾ HÀN TÙNG BÁCH (Ngày đông giá buốt mới biết tùng bách xanh tươi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 柏 (âm chuẩn BÁCH): Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 柏 [U+67CF · BÁCH · bǎishù]: Cây trắc bách diệp, thơm ngát bền bỉ, trường tồn vĩnh cửu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “柏树”