Tiếng Anh: willow, poplar, aspen; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杨”
Chữ DƯƠNG (杨, phồn thể: 楊): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 杨 [DƯƠNG] → "Dương (họ Dương". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "杨" [yáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Dương (họ Dương; Họ Dương (dòng họ lớn phổ biến, nghĩa gốc là cây dương liễu xanh tươi kiên cường, dạt dào sức sống).).
Phồn thể: 楊
Hán Việt: DƯƠNG
Tiếng Anh: willow, poplar, aspen; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杨”
Chữ DƯƠNG (杨, phồn thể: 楊): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“杨”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Dương” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “杨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杨 (U+6768) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
liễu, dương, dương; họ. [Giản thể: 杨 ⇄ Phồn thể: 楊 · 木 (7 nét) · Pinyin: yáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
liễu, dương, dương; họ. Chữ DƯƠNG (杨, phồn thể: 楊): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DƯƠNG: liễu, dương, dương; họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 楊 (DƯƠNG): liễu, dương, dương; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dương (楊): liễu, dương, dương; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 楊 (âm đọc DƯƠNG): liễu, dương, dương; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 楊 (âm chuẩn DƯƠNG): liễu, dương, dương; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DƯƠNG (楊): liễu, dương, dương; họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 楊 [U+6768 · DƯƠNG · yáng]: liễu, dương, dương; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杨”