Tiếng Anh: to look forward to, to await, expectation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “待” (ĐÃI) đọc thanh 4 “dài” trong các từ ghép văn viết mang nghĩa “đối xử, tiếp đãi, chờ đợi (等待, 接待, 对待)”; đọc thanh 1 “dāi” khi đứng một mình trong khẩu ngữ mang nghĩa “ở lại đâu đó một khoảng thời gian (待在家里 - ở nhà)”.
đối xử, tiếp đón, chiêu đãi; chờ đợi
VD: 期待 (qī dài), 接待 (jiē dài), 对待 (duì dài)
ở, ở lại, lưu lại (một nơi nào đó)
VD: 待会儿 (dāi huìr), 待在家里 (dāi zài jiālǐ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “期待”
Chữ KỲ (期) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ KỲ (其) ở bên trái biểu âm và bộ NGUYỆT (月 - mặt trăng) ở bên phải biểu ý về thời gian. Thời cổ đại, con người quan sát chu kỳ tròn khuyết của mặt trăng (月) để tính lịch và hẹn ngày gặp gỡ; vì vậy nghĩa gốc của KỲ là 'hẹn ước thời điểm'. Từ chu kỳ tuần hoàn của ánh trăng, chữ mở rộng thành 'thời kỳ, kỳ hạn' (TINH KỲ - tuần lễ) và niềm mong đợi (KỲ ĐÃI).
Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 期待 [KỲ ĐÃI] gồm 期 (KỲ) + 待 (ĐÃI) → nghĩa tiếng Việt: "kỳ vọng, trông đợi, mong chờ". 🦊
Phát âm "期待": 期 qī (thanh 1 (55)) → 待 dài (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kỳ vọng, trông đợi, mong chờ
Phồn thể: 期待
Hán Việt: KỲ ĐÃI
Tiếng Anh: to look forward to, to await, expectation
Chữ “待” (ĐÃI) đọc thanh 4 “dài” trong các từ ghép văn viết mang nghĩa “đối xử, tiếp đãi, chờ đợi (等待, 接待, 对待)”; đọc thanh 1 “dāi” khi đứng một mình trong khẩu ngữ mang nghĩa “ở lại đâu đó một khoảng thời gian (待在家里 - ở nhà)”.
đối xử, tiếp đón, chiêu đãi; chờ đợi
VD: 期待 (qī dài), 接待 (jiē dài), 对待 (duì dài)
ở, ở lại, lưu lại (một nơi nào đó)
VD: 待会儿 (dāi huìr), 待在家里 (dāi zài jiālǐ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “期待”
Chữ KỲ (期) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ KỲ (其) ở bên trái biểu âm và bộ NGUYỆT (月 - mặt trăng) ở bên phải biểu ý về thời gian. Thời cổ đại, con người quan sát chu kỳ tròn khuyết của mặt trăng (月) để tính lịch và hẹn ngày gặp gỡ; vì vậy nghĩa gốc của KỲ là 'hẹn ước thời điểm'. Từ chu kỳ tuần hoàn của ánh trăng, chữ mở rộng thành 'thời kỳ, kỳ hạn' (TINH KỲ - tuần lễ) và niềm mong đợi (KỲ ĐÃI).
Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.
Tập viết
Dùng trong câu
我们热切期待与全球各国青年科学家进一步深化前沿探索合作,共同携手开创美好的科技未来。
Chúng tôi nồng nhiệt kỳ vọng và đón đợi việc làm sâu sắc hơn nữa mối quan hệ hợp tác thám hiểm tiên phong cùng các nhà khoa học trẻ toàn cầu, chung tay mở lối tương lai khoa học công nghệ tươi đẹp.

Câu 1/1
Từ “期待” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 期 (U+671F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kì vọng; gắng làm cho kì được
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ; mong đợi, hẹn ước. Chữ KỲ (期) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ KỲ (其) ở bên trái biểu âm và bộ NGUYỆT (月 - mặt trăng) ở bên phải biểu ý về thời gian. Thời cổ đại, con người quan sát chu kỳ tròn khuyết của mặt trăng (月) để tính lịch và hẹn ngày gặp gỡ; vì vậy nghĩa gốc của KỲ là 'hẹn ước thời điểm'. Từ chu kỳ tuần hoàn của ánh trăng, chữ mở rộng thành 'thời kỳ, kỳ hạn' (TINH KỲ - tuần lễ) và niềm mong đợi (KỲ ĐÃI). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 星期 TINH KỲ (tuần, thứ); 過期 QUÁ KỲ (hết hạn, quá hạn); 期待 KỲ ĐÃI (kỳ vọng, trông đợi, mong chờ); 期間 KỲ GIAN (thời gian, thời kỳ, trong khoảng thời gian); 日期 NHẬT KỲ (ngày tháng, ngày hẹn); 時期 THỜI KỲ (thời kỳ, giai đoạn lịch sử).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KỲ: thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ; mong đợi, hẹn ước; thường gặp trong ngữ cảnh: 星期 TINH KỲ (tuần, thứ); 過期 QUÁ KỲ (hết hạn, quá hạn); 期待 KỲ ĐÃI (kỳ vọng, trông đợi, mong chờ); 期間 KỲ GIAN (thời gian, thời kỳ, trong khoảng thời gian); 日期 NHẬT KỲ (ngày tháng, ngày hẹn); 時期 THỜI KỲ (thời kỳ, giai đoạn lịch sử).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 期 (KỲ): Thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ; mong đợi, hẹn ước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (星期 TINH KỲ (tuần, thứ); 過期 QUÁ KỲ (hết hạn, quá hạn); 期待 KỲ ĐÃI (kỳ vọng, trông đợi, mong chờ); 期間 KỲ GIAN (thời gian, thời kỳ, trong khoảng thời gian); 日期 NHẬT KỲ (ngày tháng, ngày hẹn); 時期 THỜI KỲ (thời kỳ, giai đoạn lịch sử)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỳ (期): Thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ; mong đợi, hẹn ước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 期 (âm đọc KỲ): Thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ; mong đợi, hẹn ước. Từ vựng thường đàm: 星期 TINH KỲ (tuần, thứ); 過期 QUÁ KỲ (hết hạn, quá hạn); 期待 KỲ ĐÃI (kỳ vọng, trông đợi, mong chờ); 期間 KỲ GIAN (thời gian, thời kỳ, trong khoảng thời gian); 日期 NHẬT KỲ (ngày tháng, ngày hẹn); 時期 THỜI KỲ (thời kỳ, giai đoạn lịch sử).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 期 (âm chuẩn KỲ): Thời kỳ, kỳ hạn, tuần lễ; mong đợi, hẹn ước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
đánh cờ
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “期待”