Tiếng Anh: gun, rifle, firearm, spear
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枪”
Chữ THƯƠNG (枪, phồn thể: 槍): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “枪”
💡 枪 [THƯƠNG] → "súng, khẩu súng". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "枪" [qiāng — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

súng, khẩu súng; ngọn giáo
Phồn thể: 槍
Hán Việt: THƯƠNG
Tiếng Anh: gun, rifle, firearm, spear
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “枪”
Chữ THƯƠNG (枪, phồn thể: 槍): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “枪”
Dùng trong câu
警察在执行任务时缴获了一把违禁的枪支。
Cảnh sát trong lúc thi hành nhiệm vụ đã thu giữ một khẩu súng trái phép.

Câu 1/1
Từ “枪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 枪 (U+67AA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
súng, khẩu súng; ngọn giáo. [Giản thể: 枪 ⇄ Phồn thể: 槍 · 木 (Bộ MỘC) (8 nét) · Pinyin: qiāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
súng, khẩu súng; ngọn giáo. Chữ THƯƠNG (枪, phồn thể: 槍): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯƠNG: súng, khẩu súng; ngọn giáo.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 槍 (THƯƠNG): súng, khẩu súng; ngọn giáo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thương (槍): súng, khẩu súng; ngọn giáo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 槍 (âm đọc THƯƠNG): súng, khẩu súng; ngọn giáo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 槍 (âm chuẩn THƯƠNG): súng, khẩu súng; ngọn giáo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯƠNG (槍): súng, khẩu súng; ngọn giáo.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 槍 [U+67AA · THƯƠNG · qiāng]: súng, khẩu súng; ngọn giáo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “枪”